
1
Bài 1. SỰ ĐIỆN lI. 1. Natri florua (NaF) trong trường hợp nào dưới đây không dẫn điện? A. dd NaF trong nước B. NaFnóng chảy C. NaF rắn khan D. dd NaF được tao thành khi hóa tan cùng số mol NaOH và HF trong nước. 2. Các dd sau đây có cùng nồng độ mol, thì dd nào dẫn điện kém nhất? A. HCl B. HF C. HI D. HBr. 3. dd nào dưới đây dẫn điện tốt nhất? A. NaI 0,002M B. NaI 0,010M C. NaI 0,100M D. NaI 0,001M 4. Vì sao khả năng dẫn điện của dd nước vôi trong giảm dần theo thời gian khi để ngoài không khí? 5. Viết Pt điện li của các chất trong dd chứa: a. các chất điện li mạnh: BeF2, HBrO4, K2CrO4. b. các chất điện li yếu: HBrO, HCN. 6. Tính nồng độ mol của các ion trong dd sau: a. NaClO4 0,020M b. HBr 0,050M c. KOH 0,010M d. KMnO4 0,015M 7. Trong dd CH3COOH 0,43.101M, người ta xác định được nồng độ ion H+ bằng 0,86.103 mol/l. hỏi có bao nhiêu phần trăm phân tử CH3COOH trong dd này phân li ra ion? Đs: 2,0%
Bài 2. AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI. 8. Theo Arêniut, chất nào là axit?
A. Cr(NO3)3 B. HBrO3 C. CdSO4 D. CsOH 9. Theo Arêniut, chất nào ở câu trên là bazơ? 10.Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,10 mol/l và ở cùng to. sự so sánh nào đúng? A. < B. > 3 H HNO 2 H HNO 3 H HNO 2 H HNO C. = D. < 3 H HNO 2 H HNO 3 3 NO HNO
2 2 NO HNO
11.Viết Pt điện li của các chất sau trong dd: axit mạnh (nấc thứ nhất điện li 2 4 H SeO mạnh); axit yếu ba nấc ; hiđroxit lưỡng tính ; Na2HPO4; 3 4 H PO 2 ( ) Zn OH 2 ( ) Pb OH NaH2PO4; axit mạnh HMnO4; bazơ mạnh RbOH 12.Viết Pt hóa học dưới dạng ion rút gọn của các phản ứng chứng minh rằng là 2 ( ) Be OH hiđroxit lưỡng tính 13.Khi một chất A tan trong nước tạo ra các ion và có cùng nồng độ mol. Viết H
3 C O công thức phân tử của A và Pt điện li của nó? 14.Hai hợp chất A và B khi hòa tan trong nước mỗi chất tạo ra hai loại ion với nồng độ như sau: [ ] = 0,10 mol/l ; [ ] = 0,10 mol/l ; [ ] = 0,01 mol/l ; [ ] = 0,10 Li Li Na
3 ClO
mol/l ; [ ] = 0,10 mol/l. Viết công thức phân tử của A, B và Pt điện li của chúng 4 MnO
trong dd?
Bài 3. SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC. pH. CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ. 15.Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào: A. áp suất B. nhiệt độ C. sự có mặt của axit hòa tan D. sự có mặt của bazơ hòa tan. 16.Hòa tan một axit vào nước ở kết quả là: o 25 C, A. [ ] < [ ]. B. [ ] = [ ]. H OH H OH
ThuVienDeThi.com
2
C. [ ] > [ ]. D. [ ][ ] > 1,0. . H OH H OH 14 10
17.Dung dịch của một bazơ ở có: o 25 C, A. [ ] = 1,0. M . B. [ ] < 1,0. M H 7 10 H 7 10
C. [ ] > 1,0. M D. [ ][ ] > 1,0. H 7 10 H OH 14 10
18.Tích số ion của nước ở một số nhiệt độ như sau: ; o 2
15 H O(20 C) K 7,00.10 .
; Hỏi sự điện li của nước là thu nhiệt hay tỏa o 2
14 H O(25 C) K 1,00.10 . o 2
14 H O(30 C) K 1,50.10 . nhiệt? 19.Dùng các số liệu ở bài trên. Hãy xác định môi trường axit, trung tính, kiềm ở o 20 C và dựa vào nồng độ (giá trị [ ] ở mới)? đs:ở 20oC [ ]= [ ]=8,37. o 30 C H H ot H OH 8 10
mol/l 20.*Nước nguyên chất ở có nồng độ = 1,0. mol/l. Hỏi có bao nhiêu phần o 25 C H 7 10
trăm phân tử H2O phân li ta ion ở này, biết ? Đs: 1,8. % ot 2 H O 1 D 0g m / , 7 10
21.Có 250,0ml dd HCl 0,40M. Hỏi phải thêm bao nhiêu ml nước vào dd này để được dd có pH=1,00 (coi nước phân li không đáng kể). đs: 750,0ml 22.Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế thành 250,0ml dd có pH=10,00? Đs: 1,0. 3 10
g 23.Chỉ dùng thuốc thử phenolphtalein, hãy trình bày cách phân biệt ba dd cùng nồng độ mol sau: KOH, HNO3, H2SO4.
Bài 4. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN lI. 24. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 B. Fe(NO3)3 + 3KNO3 + 3NaNO3 3 ( ) Fe OH C. 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D. Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 25.Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd, có thể dùng để điều chế HF? A. H2 + F2 2HF. B. NaHF NaF + HF ot C. CaF2 + 2HCl CaCl2 + 2HF D. CaF2 + H2SO4 CaSO4 + 2HF …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.