
ĐỀ 1: Câu 1 (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. Na3PO4 + Ca(NO3)2 → b. NH4HCO3
0t c. Al(NO3)3 d. FeO + HNO3 loãng →
0t Câu 2(2đ): Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na3PO4 , NaCl. Câu 3(2đ) Từ không khí, nước, clo, hãy nêu cách điều chế phân đạm NH4Cl. Viết các PTPƯ cần dùng. Câu 4 (2đ) Cho 9,15g hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí NO (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất).
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được. Câu 5(1đ) Cho 250ml dung dịch NaOH 2M vào 100ml dung dịch H3PO4 1,5M. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng. Câu 6 (1đ). Nung nóng 5,04 g bột sắt ngoài không khí, sau phản ứng thu được m (g) hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính m.
( Cho Al = 27, O = 16, Na = 23, H = 1, P = 31, Fe = 56)
ĐỀ 2: Câu 1 (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. NH4NO3 + Ba(OH)2 → b. NH4Cl
0t c. Hg(NO3)2 d. Fe + HNO3 đặc
0t
0t Câu 2(2đ): Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học: NH4NO3, NaNO3, Na3PO4 , NaCl. Câu 3(2đ) Từ không khí, nước, khí CO2, hãy nêu cách điều chế phân đạm ure (NH4)2CO. Viết các PTPƯ cần dùng. Câu 4 (2đ) Cho 27,2g hỗn hợp X gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí NO (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất).
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được. Câu 5(1đ) Cho 100ml dung dịch H3PO4 3M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 2,5M. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng. Câu 6 (1đ). Nung nóng 8,96 g bột sắt ngoài không khí, sau phản ứng thu được m (g) hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,344 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính m.
( Cho Cu = 64, O = 16, Na = 23, H = 1, P = 31, Fe = 56)
Đáp án
Câu Nội dung đề 1 Nội dung đề 2 Điểm
1
a.2Na3PO4+3Ca(NO3)2 → Ca3(PO4)2 + 6NaNO3 b. NH4HCO3 NH3+ CO2 + H2O
0t
c.2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + O2
0t 3 2 d. FeO + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
a. 2NH4NO3 + Ba(OH)2 →Ba(NO3)2+2NH3+2H2O
b. NH4Cl NH3 + HCl
0t
c. Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 + O2
0t
d. Fe+6HNO3 đặc Fe(NO3)3+3NO2 + 3H2O
0t
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
2
- Trích mẫu thử - Cho dd Ba(OH)2 vào từng mẫu thử: ↓ trắng: Na3PO4 . Viết pt ↓ trắng + khí mùi khai: (NH4)2SO4. Viết pt khí mùi khai: NH4NO3. Viết pt
Còn lại: NaCl
- Trích mẫu thử - Cho dd AgNO3 vào từng mẫu thử: ↓ vàng: Na3PO4 . Viết pt ↓ trắng: NaCl. Viết pt Còn lại: NH4NO3, NaNO3 cho tác dụng với dd NaOH. Có khí mùi khai: NH4NO3. Viết pt Còn lại: NaNO3
0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0.25đ 3 Chưng cất phân đoạn không khí lỏng → N2 Điện phân nước →H2 N2 + 3H2 2NH3 A H2 + Cl2 2HCl as
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng → N2 Điện phân nước →H2 N2 + 3H2 2NH3 A
2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O
0 , t p
0,5đ
1,5đ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.