Quảng cáo
Kiểm tra lần 4 môn Hóa học (KIểm tra trắc nghiệm và tự luận)
QR

Kiểm tra lần 4 môn Hóa học (KIểm tra trắc nghiệm và tự luận)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:

A. axit tác dụng với bazơ B. oxit axit tác dụng với bazơ C. có sự nhường, nhận proton D. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 2: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ?

A. HCl + H2O → H3O+ + Cl–. B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2. C. NH3 + H2O → NH4+ + OH–. D. CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O Câu 3: Chọn biểu thức đúng

A. [H+] . [OH-] =1 B. [H+] + [OH-] = 0 C. [H+].[OH-] = 10-14 D. [H+].[OH-] = 10-7 Câu 4: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A. Pb(CH3COO)2 + H2SO4PbSO4 + CH3COOH.

B. Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + H2O

C. PbS + H2O2PbSO4 + H2O

D. Pb(NO3)2 + Na2SO4PbSO4 + NaNO3

Câu 5: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 6: Chỉ ra nội dung không đúng:

A. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường. B. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ. C. Photpho đỏ có cấu trúc polime. D. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete... Câu 7: Hai khoáng vật chính của photpho là :

A. Photphorit và đolomit. B. Apatit và đolomit. C. Photphorit và cacnalit. D. Apatit và photphorit. Câu 8: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

A. Nước. B. Không có khí gì sinh ra C. Oxit cacbon D. Oxit nitơ. Câu 9: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là

A. NO và NO2 B. NO2 và NO C. NO và N2O D. N2 và NO Câu 10: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A. (NH4)2SO4 B. CaCO3 C. NH4NO2 D. NH4HCO3

KIỂM TRA LẦN 4 Số lượng câu hỏi: 34 câu (trắc nghiệm và tự luận)

Thời gian: 40 phút

ThuVienDeThi.com

2

Câu 11: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B. Axit photphoric là axit ba nấc. C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh. D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. Câu 12: Cho 19,6 gam axit H3PO4 tác dụng với 42,75 gam Ba(OH)2, sau phản ứng thu được: A. Ba(H2PO4)2, BaHPO4, Ba3(PO4)2 B. Ba(H2PO4)2, Ba3(PO4)2

C. Ba(H2PO4)2, BaHPO4 D. BaHPO4, Ba3(PO4)2 Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vì khi đó: A. Thoát ra một khí màu nâu đỏ. B. Thoát ra một khí không màu, không mùi. C. Muối amoni chuyển thành màu đỏ . D. Thoát ra một khí không màu, mùi khai và xốc. Câu 14: Phương trình nào sau đây không đúng? A. Si + 2Mg  Mg2Si B. Na2CO3 + SiO2 + H2O  H2CO3 + Na2SiO3 C. Na2SiO3 + CO2 + H2O  H2SiO3 + Na2CO3 D. Si + 2F2  SiF4 Câu 15: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây : A. SiH4 B. SiO C. SiO2 D. Mg2Si Câu 16: Một số loại thủy tinh có màu là do: A. Cho phẩm màu vào trong quá trình sản xuất. B. Sơn sau khi sản xuất. C. Trong quá trình sản xuất cho thêm một số oxit kim loại. D. Tùy vào tỉ lệ cát, đá vôi, xô đa mang đi nung. Câu 17: Cho các phản ứng sau

(a) C + H2O (hơi)

ot  (b) Si + dung dịch NaOH →

(c) FeO + CO

ot  (d) O3 + Ag →

(e) Cu(NO3)2

ot  (f) KMnO4

ot  Số phản ứng sinh ra đơn chất là A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 18: Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế từ A. nhiệt phân NH4HCO3 B. CaCO3 + dd HCl C. C + O2 D. C + HNO3 Câu 19: Công thức cấu tạo nào dưới đây của CO2 là đúng: A. O=C→O B. O←C→O C. O-C-O D. O=C=O Câu 20: Thuốc muối nabica để chữa đau dạ dày chứa muối: A. Na2CO3 B. (NH4)2CO3 C. NaHCO3 D. NH4HCO3 Câu 21: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch Na2SiO3 đặc. Sục khí CO2 vào tận ống nghiệm. Thấy kết tủa H2SiO3 xuất hiện: A. Dạng keo B. Dạng tinh thể

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo