
Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2 Lớp: Môn: Hóa 11Thời gian: 45 phút Học sinh chọn và tô kín( bằng bút chì) vào ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng:
01. ; / = ~ 10. ; / = ~ 19. ; / = ~ 28. ; / = ~
02. ; / = ~ 11. ; / = ~ 20. ; / = ~ 29. ; / = ~
03. ; / = ~ 12. ; / = ~ 21. ; / = ~ 30. ; / = ~
04. ; / = ~ 13. ; / = ~ 22. ; / = ~ 31. ; / = ~
05. ; / = ~ 14. ; / = ~ 23. ; / = ~ 32. ; / = ~
06. ; / = ~ 15. ; / = ~ 24. ; / = ~ 33. ; / = ~
07. ; / = ~ 16. ; / = ~ 25. ; / = ~
08. ; / = ~ 17. ; / = ~ 26. ; / = ~
09. ; / = ~ 18. ; / = ~ 27. ; / = ~
Câu 1. Hoà tan 2,4 g Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng thu được 0,025 mol một sản phẩm khí chứa N, sản phẩm đó là : A.NH4NO3 B.N2 C.N2O D.NO Câu 2. Nitơ phản ứng được với nhóm nào sau đây để tạo hợp chất khí?
A.Li, Mg, Al B.O2, H2 C.Li, H2, Al D.O2, Ca, Mg Câu 3. N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với:
A.O2. B. H2. C.Li. D. Fe. Câu 4. Dung dịch HNO3 loãng phản ứng với các chất nào sau đây thì không tạo ra khí NO?
A.Na2O, Cu(OH)2, FeCl2 B.Fe3O4 , Mg(OH)2 , NaHSO3 C.CuO, Fe(OH)2 , CH3COONa D.Fe2O3 , NaOH, CaCO3 Câu 5. Khi cho 22,4 lít N2 phản ứng với 89,6 lít H2 với H = 25% thì thể tích NH3 thu được là:(các khí đocùng điều kiện )
A.11,2 lít B.4,48 lít C.5,6 lít D.14,9 lít Câu 6. Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ:
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. B.chỉ thể hiện tính khử. C.không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. D.chỉ thể hiện tính oxi hóa. Câu 7. Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí đó là:
A.CO2, N2. B. CO, NO. C.CO2, NO. D.CO2, NO2. Câu 8. Thêm 35,5 gam P2O5 vào 100ml dung dịch H3PO4 25% ( D = 1,47 gam/ml). Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:
A.53,88% B.47,15% C.58,33% D.46,98% Câu 9. Phân bón nào có hàm lượng N lớn nhất?
A.(NH2)2CO. B.NH4NO3. C.(NH4)2SO4. D.NH4Cl
Câu 10. Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 50 ml dd H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dd thu được là:
A. 0,44M B. 0,66M C. 0,33M D.1,1M Câu 11. Chọn câu sai:
A.Đốt cháy NH3 trong không khí có Pt xtác tạo khí NO B.NH3 cháy trong khí oxy tạo khí N2. C.NH3 được dùng để sản xuất axit HNO3 D.NH3 cháy trong không khí tạo khí NO
Câu 12. Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là
A. cộng hoá trị và ion. B.ion và phối trí. C. cộng hoá trị và hiđro. D. phối trí và cộng hoá trị. Câu 13. Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?
A.NH4NO3. B.KNO3. C.NH4NO2. D.Mg(NO3)2. Câu 14. Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:
ThuVienDeThi.com
A.Clorua vôi B.Giấm ăn. C.Xođa( Na2CO3) D.Muối ăn. Câu 15. Cho 1,12 lít khí NH3(đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng. Sau phản ứng còn lại chất rắn X (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn với X là: A.350ml B.600ml C.500ml D.250 ml Câu 16. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
A.màu vàng B.màu nâu C.màu trắng sữa D.màu đen sẫm Câu 17. Nung 47 gam Cu(NO3)2 thu được 30,8 g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng phân hủy là bao nhiêu ?
A.45% B.70% C.50% D.60% Câu 18. Khi có sấm chớp sinh ra khí:
A. NO2. B. O2. C.N2. D. NO. Câu 19. Khi cho dung dịch NH3 đến dư vào các ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch muối: 1.CuSO4, 2 . FeSO4 3. Al2(SO4)3 4. ZnSO4 5.AgNO3. Các trường hợp không tạo được kết tủa là
A.1,4,5 B.1,3,5 C.3,4,5 D.2,4,5 Câu 20. Chỉ ra điều sai:
A.P tạo được nhiều oxit hơn nitơ B.Photpho hoạt động hoá học hơn nitơ C.có thể bảo quản P trắng trong nước D.P trắng hoạt động hơn P đỏ Câu 21. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A.3 B.2 C.1 D.4 Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đ, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ). Kim loại đó là : A. Zn B.Mg C. Pb D.Cu Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.