
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . .. . Lớp: 11…. Bài kiểm tra 45p Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. 01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~ 02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~ 03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~ 04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~ 05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~ =========================================================================
Nội dung mã đề 326: Câu 1. Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây? A. KClO3 + C B. KNO3 + C + S C. KNO3 + S D. KClO3 + C + S Câu 2. Cây hấp thụ phân supe photphat đơn ion nào? A. PO4
3- B. HPO4
- C. SO4
2- D. Ca2+
Câu 3. Dãy chất nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ? A. Na, Mg, Al B. Ag, Cu, Fe C. Pt, Cu, Au D. Al, Fe, Au Câu 4. Ứng dụng nào sau đây không phải của P? A. Sản xuất bom cháy, đạn mù B. Sản xuất diêm C. Sản xuất axit nitric D. Sản xuất axit photphoric Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Photpho đỏ là chất không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ B. Để điều chế photpho trong công nghiệp ta dùng nguyên liệu là đá vôi C. Photpho đỏ tự bốc cháy ở nhiệt độ trên 40oC D. Phot pho trắng là chất không độc Câu 6. Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x ; y = 16 : 61) thu được một sảm phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat. Số mol e do lượng sắt trên nhường khi bị hòa tan là? A. 1y B. 0,75y C. 3x D. 2x Câu 7. Phân ka li được đánh giá theo hàm lượng % của A. KCl B. K2O C. K D. K2CO3 Câu 8. Cho 14,2g P2O5 tan trong 400g dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được A. NaH2PO4, Na2HPO4 B. NaH2PO4, Na3PO4
C. Na2HPO4, Na3PO4 D. NaH2PO4 , Na2HPO4, Na3PO4 Câu 9. Cho 21,6g một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc). Kim loại đó là A. Mg B. Zn C. Al D. Ca Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai? A. photphin là hợp chất của phot pho và hyđro B. photphin khi gặp điphotphin sẽ tự bốc cháy C. photphin là chất khí có mùi khai D. Canxiphotphua bị thủy phân trong nước sinh ra khí photphin Câu 11. Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là A. 3,5 M B. 3,2 M C. 2,6 M D. 5,1 M
Điểm
ThuVienDeThi.com
Câu 12. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí duy nhất NO. Giá trị của a và V lần lượt là? A. 0,24 mol và 1,792 lít B. 0,06 mol và 17,92 lít C. 0,12 mol và 17,92 lít D. 0,06mol và 8,96 lít Câu 13. Chất nào sau đây gọi là bột nở được dùng trong công nghiệp làm bánh? A. amoni hydrocacbonat B. amoni nitrat C. amoni đihydro photphat D. amoni clorua Câu 14. Amoniac có tính bazo và tính khử. Nguyên nhân NH3 có tính khử là A. Vì NH3 là một khí độc B. N trong NH3 có số oxi hóa -3 thấp nhất C. NH3 là chất dễ tan trong nước D. Do cặp electron của N chưa tham gia liên kết Câu 15. Phân đạm ure cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion nào? A. N3- B. NO2
- C. NO3
- D. NH4
+ Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Supe photphat kép không tan hết trong nước B. Phân lan nung chảy tan được trong nước C. Phân đạm SA cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion NH4
+
D. Phân zơi dùng làm phân kali Câu 17. Nung 18,96 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y. Để hòa tan hết Y cần 400 ml dung dịch HNO3 1M, thu được a mol khí NO ( sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và a lần lượt là ? A. 12,48 và 0,04 B. 13,44 và 0,04 C. 13,44 và 0,08 D. 12,48 và 0,08 Câu 18. Ni tơ ở điều kiện thường được coi như là khí trơ vì: A. Vì N có bán kính nguyên tử nhỏ B. Vì N2 có nhiều trong không khí C. Nguyên tử N có độ âm điện lớn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.