
Họ và tên: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2 Lớp: Môn: Hóa 11 01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / =
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~ A. Phần Trắc nghiệm: Câu 1. Công thức hoá học của supephotphat kép là :
A.Ca(H2PO4)2 B.Ca3(PO4)2 C.CaHPO4 D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Câu 2. Khí nitơ tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân:
A.Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm V A B.Phân tử nitơ có liên kết ion C.Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền vững D. Phân tử nitơ có liên kết cộng hoá trị không phân cực Câu 3. Hoà tan hết 12g kim loại M chưa rõ hoá trị vào dung dịch HNO3, được 2,24 lít khí duy nhất A (đktc) không màu, không mùi, không cháy. Kim loại M là:
A.Al B.Cu C.Mg D.Zn Câu 4. HNO3 đ, nóng phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : Ag, P, HBr, Fe2O3, NaOH
A.Ag, P, Fe2O3, NaOH B.Ag, P, NaOH C.Tất cả các chất trên . D.P, Fe2O3, NaOH Câu 5. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 . Để nhận biết 6 chất trên chỉ dùng một thuốc thử là:
A.Dung dịch BaCl2 B.Na dư C.Dung dịch Ba(OH)2 D.Dung dịch NaOH Câu 6. Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 18,5. Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :
A.40% và 60% B.20% và 80% C.75% và 25% D.50% và 50% Câu 7. Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3. Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:
A.56,25% B.62,5% C. 75% D.75,8% Câu 8. Cho 14,4 g hổn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 đặc, có thừa thì thu được 8,96 lit khí màu nâu (đktc) .Khối lượng của Cu và CuO có trong hổn hợp ban đầu là : A.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)B.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g) C.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g) D.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g) Câu 9. Chỉ ra điều sai:
A. Photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ B. P trắng hoạt động hơn P đỏ C. Có thể bảo quản P trắng trong nước D. P tạo được nhiều oxit hơn nitơ Câu 10. Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng ?
A.2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 B.4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2 t t
C. 2KNO3 2KNO2 + O2 D.4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 t t
Câu 11. Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong công nghiệp ?
A.N2 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3 B.KNO3 ---> HNO3 C.N2O5 ----> HNO3 D. NH3 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3 Câu 12. Có thể dung chất nào trong các chất sau đây để làm khô khí NH3 ?
A.CaCO3 B.H2SO4 đặc C.CaO D.P2O5 Câu 13. Hoùa trò cao nhaát cuûa nitô trong caùc chaát laø bao nhieâu?
A.4 B. 6 C.5 D.3 Câu 14. Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối: A. chỉ Na2HPO4 B.Na2HPO4 và Na3PO4 C.NaH2PO4 và Na3PO4 D.NaH2PO4 và Na2HPO4 Câu 15. Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Pb(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A.Một ôxit, một kim loại và một chất khí B.Một muối, một kim loại và 2 chất khí C.Một muối, một ôxit và 2 chất khí D.Hai ôxit và hai chất khí Câu 16. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :
A.Tạo ra dd có màu vàng B.Tạo ra kết tủa có màu vàng C.Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí D.Tạo ra khí có màu nâu
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.