
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Câu 1: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4
A. Axit H3PO4 là axit 3 lần axit. B. Axit H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh. C. Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình. D. Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.
Câu 2: Để nhận biết ion trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì 3 4 PO A. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng. B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng. C. phản ứng tạo khí có màu nâu. D. phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí. Câu 3: Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất cần sử dụng là
A. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc. B. dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc. C. dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc. D. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc. Câu 4: Thành phần chính của super photphat đơn là
A. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. B. Ca(H2PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca3(PO4)2. Câu 5: : Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
A. Cu, NO2, O2. B. CuO, NO2. C. CuO, O2, NO2. D. Cu(NO2)2, NO2. Câu 6: Trong các hợp chất số oxi hóa cao nhất của N là
A. +4. B. +5. C. +2. D. +1. Câu 7: Khí NH3 làm quí tím ẩm chuyển sang màu
A. đỏ. B. Tím. C. Xanh. D. Hồng. Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch amoniac cho tới dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là.
A. dd màu xanh lam chuyển sang màu xanh thẫm. B. Lúc đầu có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan. C. Có kết tủa xanh và khí nâu đỏ tạo thành. D. Có kết tủa màu xanh tạo thành. Câu 9: Phân bón nào có hàm lượng N lớn nhất
A. (NH2)2CO. B. (NH4)2SO4. C. NH4NO3. D. NH4Cl Câu 10: Thể tích khí N2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 8 gam NH4NO2 là
A. 2,24 lít. B. 11,2 lít C. 5,6 lít. D. 2,8 lít. Câu 11: Khi cho NH3 tác dụng với Cl2 dư, sản phẩm thu được là
A. HCl, NH4Cl. B. N2, HCl. C. NH4Cl, N2. D. N2, HCl , NH4Cl. Câu 12: Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B. CuO không thay đổi màu. C. CuO từ đen chuyển thành đỏ. D. CuO chuyển từ đen sang xanh. Câu 13: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là
A. Zn. B. Ca. C. Cu. D. Fe. Câu 14: Phản ứng hóa học nào dưới đây chứng tỏ NH3 là chất khử
A. NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4. B. NH3 + H2O NH4+ + OH−. C. NH3 + HCl NH4Cl. D. 2NH3 + 3CuO
ot N2 + 3Cu + 3H2O. Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm là
A. K2O, NO2, O2. B. KNO2, NO2, O2. C. KNO2, NO2. D. KNO2, O2. Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào dưới đây?
A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Ca. Câu 17: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. Khói màu vàng. B. Khói màu tím. C. Khói màu nâu. D. khói trắng.
132
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 18: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện
A. Nhiệt độ 1000C. B. Nhiệt độ khoảng 30000C. C. Nhiệt độ khoảng 10000C. D. điều kiện thường. Câu 19: Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?
A. Ba(OH)2. B. BaCl2. C. NaOH. D. AgNO3. Câu 20: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni
A. kém bền với nhiệt. B. Tất cả các muối amoni tan trong nước. C. Đều là chất điện li mạnh. D. dung dịch muối amoni luôn có môi trường bazo. Câu 21: HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
A. FeCl3. B. Fe2O3. C. Fe. D. Fe(NO3)2. Câu 22: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây
A. NO2. B. N2O5. C. NH4NO3. D. N2. Câu 23: Công thức phân tử của phân ure là
A. NH2CO. B. (NH4)2CO3. C. (NH2)2CO3. D. (NH2)2CO. Câu 24: Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu. Thành phần chính của diêm tiêu là
A. NH4NO3. B. NaNO3. C. NaNO2. D. NH4NO2. Câu 25: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.