Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết môn Hóa học  Khối 11 thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
QR

Kiểm tra 1 tiết môn Hóa học Khối 11 thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 11

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……………………………………. Lớp: 11A…. I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất Câu 1: Dung dịch của một bazơ ở 250C có:

A. [H+] > 1,0.10-7M B. [H+] < 1,0.10-7M C. [H+] = 1,0.10-7M D. [H+][OH-] > 1,0.10-14 Câu 2: Trong dung dịch A có chứa: Na+ 0,2M; Ba2+ 0,15M và Cl- aM. Giá trị của a là:

A. 0,55M B. 0,35M C. 0,7M D. 0,5M Câu 3: Dãy các chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính theo A-rê-ni-ut ?

A. KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3 B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2 C. Pb(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3 D. Al(OH)3, Zn(OH)2, KOH Câu 4: Trong dãy chất nào sau đây, dãy chất nào thuộc chất điện li mạnh:

A. H2SO4; HClO; HNO3. B. NH4Cl; HgCl2; NaCl. C. NaOH; Zn(OH)2; Ba(OH)2. D. CaCl2; AgNO3; K2CO3. Câu 5: Thêm từ từ dd BaCl2 vào 300ml dd gồm Na2SO4 0,1M và K2SO4 0,2M cho đến khi khối lượng kết tủa không đổi thì dừng lại thấy hết 100ml BaCl2 . Nồng độ mol/l của dd BaCl2 là : A. 0,9M B. 0,3M C. 1,2M D.0,6M Câu 6: Trong dãy chất nào sau đây, dãy chất nào thuộc chất điện li mạnh yếu:

A. CH3COOH; HF; H2O. B. NaOH; Zn(OH)2; Pb(OH)2 C. HgCl2; HF; K2CO3 D. CH3COOH; HClO; HNO3. Câu 7: Dung dịch 1 chất có pH=8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là :

A. 108M B. 106M C. 10-8M D. 10-6M Câu 8: Dung dịch NaOH 0,015M có giá trị pH là:

A. 1,50 B. 1,82 C. 12,18 D. 13,00 Câu 9: Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Vậy nồng độ H+ trong đó là ?

A. [H+] = 1,0.10-4,82M. B. [H+] = 4,82.10-7M. C. [H+] = 1,0.10-5M. D. [H+] < 1,0.10-5. Câu 10 .Cho dãy các chất : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 . Số chất trong dãy tác

dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A.3 B. 5 C. 4 D. 1

II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm). Cho 500ml dd hỗn hợp (NH4)2SO4 0,01 M và Na2SO4 0,02M tác dụng với 500ml dung dịch Ba(OH)2 0,02M . Đun nóng dung dịch sau phản ứng để khí thoát ra hết khỏi dung dịch . Khối lượng dung dịch giảm bao nhiêu gam? Câu 2: (3,0 điểm). Dung dịch X gồm Na2CO3 0,01M và K2SO4 0,015M

a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch X. b. Thêm 50ml dung dịch BaCl2 0,07M vào 100ml dung dịch X. Viết phương trình ion rút gọn. Tính khối lượng kết tủa thu được.

BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN: .................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo