
Trang 1/4 - Mã đề thi 008
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề: 008
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……….……….….….............................................. Số báo danh:…………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137;Mn = 55.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hợp chất hữu cơ có nhóm –CHO liên kết với H là anđehit. B. Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết σ. C. Hợp chất R–CHO có thể điều chế được từ RCH2OH. D. Anđehit có cả tính khử và tính oxi hóa. Câu 2: Chất có công thức phân tử nào sau đây có thể là phenol?
A. C3H8O3. B. C6H6. C. C2H6O. D. C7H8O. Câu 3: Cho 32,1 gam hỗn hợp chứa CuO, Fe2O3, ZnO vào 1 lít dung dịch HCl 1M vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối clorua. Giá trị của m là
A. 41,85 gam. B. 49,85 gam. C. 67,6 gam. D. 59,6 gam. Câu 4: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?
A. Nhôm. B. Đồng. C. Sắt. D. Kali. Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ luôn thu được chất nào sau đây?
A. CO2 và H2O. B. CO2. C. H2O. D. N2. Câu 6: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng
A. Đề hidro hóa. B. Hidro hóa. C. Xà phòng hóa. D. Tách nước. Câu 7: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 6,3 gam H2O và 5,6 lít (đktc) khí CO2. Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A. 65,00%. B. 35,00%. C. 53,85%. D. 28,57%.
Câu 8:
Cho sơ đồ điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm (Chương trình hóa học lớp 10)
Vai trò bông tẩm NaOH trong thí nghiệm trên là A. Loại bỏ lượng H2SO4 thoát cùng khí SO2. B. Hạn chế SO2 thoát ra ngoài không khí. C. Làm mát ống thủy tinh dẫn khí SO2. D. Ngăn không khí đi vào bình đựng SO2. Câu 9: Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 10: Trong phân tử NH4NO3 không có loại liên kết hóa học nào sau đây?
A. Liên kết cho nhận. B. Liên kết kim loại. C. Liên kết ion. D. Liên kết cộng hóa trị. Câu 11: Sục V lít (đktc) CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 3,36 lít hoặc 4,48 lít. B. 3,36 lít hoặc 5,6 lít. C. 4,48 lít hoặc 5,6 lít. D. 5,6 lít hoặc 6,72 lít.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 008
Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 32. Cấu hình electron nguyên tử X là
A. 1s22s22p83s23p2. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s23p24s2. Câu 13: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2, 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol H2. Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro là 11,6. Số mol Br2 tối đa có thể phản ứng với hỗn hợp Y là
A. 0,15 mol. B. 0,1 mol. C. 0,2 mol. D. 0,3 mol. Câu 14: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C2H4O2 là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 15: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Cu2+ (0,1 mol) và Fe2+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO42-(y mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 41,4 gam muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,27 mol và 0,05 mol. B. 0,3 mol và 0,15 mol. C. 0,4 mol và 0,1 mol. D. 0,2 mol và 0,2 mol. Câu 16: Oxit kim loại nào sau đây bị khử bởi H2 ở nhiệt độ cao?
A. MgO. B. CuO. C. CaO. D. Na2O. Câu 17: Cho 150 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 24 gam. B. 25,6 gam. C. 26,2 gam. D. 28,4 gam Câu 18: Cho phương trình: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số các phân tử trong phản ứng lần lượt là A. (5x - 2y), (46x - 18y), (15x - 6y), 1, (23x - 9y). B. (5x - 2y), (46x - 18y), (15x - 6y), 3, (46x - 9y). C. (5y - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.