
Trang 1/4 - Mã đề thi 007
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề: 007
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……….……….….….............................................. Số báo danh:…………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137;Mn = 55.
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt
khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 800 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là A. 0,15 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,25 mol. Câu 2: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng
A. Xà phòng hóa. B. Hidro hóa. C. Tách nước. D. Đề hidro hóa. Câu 3: X là ancol no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử là 52,17%. Cho 12,65 gam X nguyên chất phản ứng vừa đủ với kim loại natri. Hòa tan hoàn toàn sản phẩm vào nước thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 23 gam. B. 9,35 gam. C. 11 gam. D. 18,7 gam. Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 32. Cấu hình electron nguyên tử X là
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p24s2. C. 1s22s22p83s23p2. D. 1s22s22p63s23p4. Câu 5: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C2H4O2 là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Dễ nóng chảy. B. Dẫn điện. C. Có ánh kim. D. Dẫn nhiệt. Câu 7:
Cho sơ đồ điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm (Chương trình hóa học lớp 10)
Vai trò bông tẩm NaOH trong thí nghiệm trên là A. Ngăn không khí đi vào bình đựng SO2. B. Loại bỏ lượng H2SO4 thoát cùng khí SO2. C. Hạn chế SO2 thoát ra ngoài không khí. D. Làm mát ống thủy tinh dẫn khí SO2. Câu 8: Chất có công thức phân tử nào sau đây có thể là phenol?
A. C3H8O3. B. C6H6. C. C2H6O. D. C7H8O. Câu 9: Cho 1,08 gam một oxit của kim loại M hoá trị n tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,112 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X, cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,64 gam hoặc 7,26 gam. B. 3,63 gam hoặc 5,64 gam. C. 2,82 gam hoặc 4,23 gam. D. 2,82 gam hoặc 3,63 gam. Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. HF. B. H2O. C. C6H12O6. D. NaCl. Câu 11: Oxit kim loại nào sau đây bị khử bởi H2 ở nhiệt độ cao?
A. CaO. B. CuO. C. Na2O. D. MgO. Câu 12: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 6,3 gam H2O và 5,6 lít (đktc) khí CO2. Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 007
A. 28,57%. B. 65,00%. C. 53,85%. D. 35,00%. Câu 13: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?
A. Nhôm. B. Đồng. C. Sắt. D. Kali. Câu 14: Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. Ancol metylic. B. Axetilen. C. Axeton. D. Anđehit fomic. Câu 15: Trong phân tử NH4NO3 không có loại liên kết hóa học nào sau đây?
A. Liên kết cộng hóa trị. B. Liên kết ion. C. Liên kết kim loại. D. Liên kết cho nhận. Câu 16: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Cu2+ (0,1 mol) và Fe2+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO42-(y mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 41,4 gam muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,27 mol và 0,05 mol. B. 0,3 mol và 0,15 mol. C. 0,4 mol và 0,1 mol. D. 0,2 mol và 0,2 mol. Câu 17: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. lysin, metyl amin, amoniac. B. metyl amin, amoniac, anilin. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 4a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. CH3-COOH. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.