Quảng cáo
Đề 3 kiểm tra chất lượng ôn thi THPT quốc gia năm 2015 môn Hóa học thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
QR

Đề 3 kiểm tra chất lượng ôn thi THPT quốc gia năm 2015 môn Hóa học thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 004

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề: 004

ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:……….……….….….............................................. Số báo danh:…………

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137;Mn = 55.

Câu 1: Cho 150 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là

A. 25,6 gam. B. 28,4 gam C. 24 gam. D. 26,2 gam. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 4a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A. CH3-COOH. B. HOOC-COOH C. C2H5-COOH. D. HOOC-CH2-CH2-COOH. Câu 3: Trong phân tử NH4NO3 không có loại liên kết hóa học nào sau đây?

A. Liên kết cộng hóa trị. B. Liên kết kim loại. C. Liên kết ion. D. Liên kết cho nhận. Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 32. Cấu hình electron nguyên tử X là

A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p83s23p2. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s23p24s2. Câu 5: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối có công thức MSO4 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 1,95 gam. Kim loại M là

A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Cu. Câu 6: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2nO2 (n 1). B. CnH2nO2 (n>2). C. CnH2n+2O2 (n>1). D. CnH2nO (n>1).  Câu 7: Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có giá trị pH là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Dẫn hỗn hợp khí gồm O2, CO2, SO2, N2 vào dung dịch KOH, các khí bị hấp thụ là

A. O2, N2. B. CO2, N2. C. O2, CO2, SO2, N2. D. CO2, SO2. Câu 9: Dãy các chất nào sau đây được dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

A. H2SO4, KClO3. B. KMnO4, KClO3. C. H2O, CO2. D. KMnO4, H2O. Câu 10: Cho các phi kim sau: clo, nitơ, flo, oxi, lưu huỳnh, cacbon. Các phi kim thuộc nhóm halogen là

A. clo và flo. B. clo, flo và cacbon. C. clo. D. oxi, nitơ và flo. Câu 11: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2, 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol H2. Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro là 11,6. Số mol Br2 tối đa có thể phản ứng với hỗn hợp Y là

A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,2 mol. D. 0,3 mol. Câu 12: Chất có công thức phân tử nào sau đây có thể là phenol?

A. C3H8O3. B. C6H6. C. C7H8O. D. C2H6O. Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 13,12 lít (ở 1atm và 127oC) hỗn hợp Y gồm một ankan, một ankin, một anđehit có cùng số nguyên tử cacbon thu được 49,6 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm 30,4 gam. Mặt khác cho hỗn hợp Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 67,2 gam kết tủa. Phần trăm thể tích tích ankin trong hỗn hợp Y là

A. 35%. B. 22,2%. C. 25%. D. 50%. Câu 14: Thủy phân 102,6 gam mantozơ thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào dung dịch Z, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là 80%. Giá trị của m là

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo