
1
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA THỬ THPTQG NĂM HỌC 2015-2016 TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2. MÔN : HÓA HỌC (Đề thi gồm có 5 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên: .......................................................................................Số báo danh:.......................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137; Au=197; Hg=201.
Câu 1: Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A. Isoamyl axetat. B. Etyl axetat. C. Benzyl axetat. D. Etyl propionat. Câu 2: Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?
A. Tristearin. B. Triolein. C. Trilinolein. D. Trilinolenin. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam este X bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C4H6O2. D. C4H8O2. Câu 4: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?
A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Anđehit axetic. D. Saccarozơ. Câu 5: Dung dịch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2 (xt: Ni, t0). B. Cu(OH)2 ở điều kiện thường. C. Dung dịch AgNO3/NH3,t0. D. Fe(OH)2 ở điều kiện thường. Câu 6: Cho dung dịch có chứa 9 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag kết tủa. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 21,6. C. 5,4. D. 9,0. Câu 7: Anilin có công thức phân tử là
A. C2H7N. B. C7H8N. C. C6H7N. D. C2H7NO2. Câu 8: Glyxin (NH2-CH2-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Fe(OH)2. C. Dung dịch HCl. D. CH3OH (xt: HCl khí). Câu 9: Cho 14,7 gam axit glutamic phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn).
A. 22,7. B. 26,7. C. 19,1. D. 23,1. Câu 10: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N là
A. 4. B. 8. C. 2. D. 3. Câu 11: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được sản phẩm chỉ gồm glyxin và alanin. Số tripeptit X thỏa mãn điều kiện của bài toán là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 12: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas?
A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Poli(phenol-fomanđehit). D. Poli(metyl metacrylat). Câu 13: Tơ nilon-6 được sản xuất từ mono me nào sau đây?
A. Axit α,ε-điaminocaproic. B. Axit glutamic. C. Axit ε-aminocaproic. D. Axit ω-aminoenantoic. Câu 14: Anđehit axetic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Dung dịch AgNO3/NH3,t0; CuO/t0. B. H2 (xt: Ni,t0); dd AgNO3/NH3,t0; CuO/t0
ThuVienDeThi.com
2
C. H2 (xt: Ni, t0); CuO/t0. D. H2 (xt: Ni,t0); dd AgNO3/NH3,t0; O2/t0. Câu 15: Axit nào sau đây tạo nên vi chua của giấm ắn?
A. Axit fomic. B. Axit axetic. C. Axit oxalic. D. Axit lactic. Câu 16: Cho các phát biểu sau: (a) Cho nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) thấy có kết tủa trắng xuất hiện. (b) Cho nước brom vào dung dịch anilin (C6H5NH2) thấy có kết tủa vàng xuất hiện. (c) Ở điều kiện thường phenol (C6H5OH) không tan trong dung dịch HCl, nhưng tan trong dung dịch NaOH dư. (d) Cho mẫu natri vào phenol (C6H5OH) nóng chảy, thấy có khí thoát ra. Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 17: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol etylic phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Số gam ancol metylic có trong 11 gam hỗn hợp X là
A. 9,2. B. 3,2. C. 6,4. D. 4,6. Câu 18: Sục khí X vào dung dịch AgNO3 trong NH3, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Khí X là
A. Etilen. B. Axetilen. C. Metan. D. Anđehit fomic. Câu 19: Nhóm nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố kim loại ?
A. IA. B. VIIA. C. IIIA. D. IIA. Câu 20: Cho các phát biểu sau: (a) Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất còn Cr là kim loại cứng nhất. (b) Phản ứng hóa học giữa Hg và S xảy ra ngay ở điều kiện thường. (c) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử, trong đó các electron của kim …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.