
Trang 1/4 - Mã đề thi 235
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 - 2016
Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên:...............................................................Số báo danh:........................... Mã đề thi 235
NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Câu 1: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ. Giá trị của m là
A. 23,10. B. 21,15. C. 24,45. D. 19,10. Câu 2: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
A. metyl propionat. B. etyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl fomat. Câu 3: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là
A. 1. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 4: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Gly-Gly. B. Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 5: Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là
A. saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol. B. glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ. C. ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol. D. glixerol, glucozơ, anđehit axetic, etilenglicol. Câu 6: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và NaAlO2 1M đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A. 190. B. 390. C. 400. D. 490. Câu 7: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH B. CH3COONa và CH2=CHOH. C. CH3COONa và CH3CHO. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 8: Cho 15,6 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại X là
A. K. B. Na. C. Li. D. Rb. Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất X có thể lên men rượu. Chất X là chất nào trong các chất sau?
A. etyl axetat. B. glucozơ. C. tinh bột. D. sacacrozơ. Câu 10: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. Câu 11: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là
A. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa. B. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH. C. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa. D. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa. Câu 12: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
A. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính. B. Amin tác dụng với axit cho muối. C. Các amin đều có tính bazơ. D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 235
Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. (b) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng. (c) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn. (d) Đốt bột Fe trong khí oxi. (e) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng. (f) Nung nóng Cu(NO3)2. (g) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 14: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?
A. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3. B. Cho Na2O tác dụng với nước. C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ. D. Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. Câu 15: Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1), anilin (2), HOOCCH2CH(NH2)-COOH (3), amoniac (4), H2NCH2CH(NH2)COOH (5), lysin (6), axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 16: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là
A. 390 kg. B. 389,8 kg. C. 398,8 kg. D. 458,58 kg. Câu 17: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây ?
A. Na. B. Fe. C. Ca. D. Ag. Câu 18: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.