
Hoa 669 6/6/2017. Trang 1 / 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG TRUỜNG THPT VĨNH BẢO
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 - 2017
MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên ............................................ ...........Lớp .................. SBD ..............................STT..........
Mã đề thi : 669 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Ba, K B. Be, Na, Ca C. Na, Fe, K D. Na, Cr, K Câu 2. Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (lít) khí CO2 (đktc).Tổng khối lượng muối clorua trong dung dịch thu được là A. 31,7(gam) B. 37,1 (gam) C. 15,7(gam) D. 13,1(gam) Câu 3. Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là A. Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al B. Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 C. Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3 D. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 Câu 4. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol B. este đơn chức C. ancol đơn chức D. glixerol Câu 5. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu da cam B. không màu sang màu vàng C. màu vàng sang màu da cam D. màu da cam sang màu vàng Câu 6. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại ? A. Cu B. Zn C. Pb D. Ag Câu 7. Cho phương trình phản ứng dạng ion: 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+. Hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng A. Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+ B. Tính oxihoa của Cu2+ mạnh hơn của Fe3+ C. Tính khử của Cu yếu hơn của Fe2+ D. Tính khử của Fe3+ mạnh hơn Fe2+ Câu 8. Cho dãy các chất: glucozơ , xenlulozơ , saccarozơ , tinh bột . Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 9. Hoà tan 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là A. 2,24 B. 4,48 C. 8,96 D. 3,36 Câu 10. Cho bột nhôm tác dụng với m gam dung dịch NaOH 4% vừa đủ thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 400. B. 200 . C. 300 . D. 160. Câu 11. Nhựa poli(vinyl clorua) (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng A. thủy phân vinyl clorua B. trùng ngưng vinyl clorua C. trùng hợp vinyl clorua D. polime hóa vinyl clorua Câu 12. Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. NH3 D. C6H5NH2 Câu 13. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. RO B. RO2 C. R2O D. R2O3 Câu 14. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là 6,48 gam.Tính giá trị của m ? A. 4,32 gam B. 6,48 gam C. 2,16 gam D. 5,4 gam Câu 15. Đề phân biệt etylamin với phenylamin ta dùng A. dung dịch Br2. B. dung dịch H2SO4. C. dung dịch HCl. D. dung dịch HNO2. Câu 16. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam B. Đồng C. Kẽm D. Sắt Câu 17. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là A. 8,1 gam B. 7,65 gam C. 8,15 gam D. 0,85 gam Câu 18. Quặng Manhetit có chứa hợp chất của sắt là A. FeS2 B. Fe3O4 C. Fe2O3.nH2O D. Fe2O3 Câu 19. Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được các chất A. Axit B. Amin C. aminoaxit D. Glucozơ Câu 20. Polime nào có cấu trúc mạng không gian? A. nhựa PE và nhựa rezit B. caosu lưu hóa và nhựa rezol C. caosu lưu hóa và nhựa rezit D. nhựa bakelit và caosu buna Câu 21. Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3, tên gọi của este đó là A. propyl fomat B. etyl fomic C. metyl axetat D. etyl fomat Câu 22. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. Nicotin B. Aspirin C. Cafein D. Moocphin Câu 23. Cho dãy các chất: axit axetic, vinyl …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.