
Nhóm học tập: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
1 Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trần Trọng Tuyền)
trantuyen89hy@gmail.com
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NĂM 2016
Mã đề: 357 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. Câu 1: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là A. phenol B. ancol etylic. C. etanal. D. axit fomic Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3? A. (CH3)3N. B. CH3-NH2. C. C2H5-NH2. D. CH3-NH-CH3 Câu 3: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh? A. CH3COOH. B. H2O C. C2H5OH. D. NaCl. Câu 5: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Tristearin. B. Metyl axetat. C. Metyl fomat. D. Benzyl axetat. Câu 6: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Vinyl clorua. B. Acrilonitrin C. Propilen. D. Vinyl axetat. Câu 7: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là A. C2H4. B. C2H6. C. CH4. D. C2H2. Câu 8: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg. Câu 10: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung. Hướng dẫn giải: A. Quặng boxit có công thức là: Al2O3.2H2O B. Đá vôi có công thức là: CaCO3. C. Thạch cao sống có công thức là: CaSO4.2H2O. D. Thạch cao nung có công thức là: CaSO4.H2O.
ThuVienDeThi.com
Nhóm học tập: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
2 Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trần Trọng Tuyền)
trantuyen89hy@gmail.com
→ Đáp án C. Câu 11: Đốt cháy đơn chất X trong không khí thu được khí Y. Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z. Khi cho Y tác dụng với Z thu được chất rắn màu vàng. Đơn chất X là A. cacbon. B. photpho. C. nitơ. D. lưu huỳnh. Hướng dẫn giải:
2 2 2 2 2 2 2 X Y Z
X l¯ S v×:
S + O SO ; S + H H S ; SO H S S H O
§²p ²n D
Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây sai? A. Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2 B. 2Na +2H2O 2NaOH + H2 C. H2 + CuO
0t Cu + H2O D. ZnSO4 + Fe FeSO4 + Zn Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Hướng dẫn giải:
2 2 2
3 3 2
C²c thÝ nghiÖm x°y ra ph°n øng l¯:
3 (a) Al + NaOH +H O NaAlO H 2 (b) Fe + 2AgNO Fe(NO ) + 2Ag (1)
3 3 2 3 3 3
2 2 2
2 3 2 3
+ Nếu Fe dư chỉ có pư (1)
Nếu AgNO dư thì: Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag (2)
(c) CaO + 2 H O Ca(OH) H
(d) Na CO CaCl CaCO 2NaCl
§²p ²n A
Câu 14: Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,56 B. 1,17 C. 0,39 D. 0,78 Hướng dẫn giải: Cách 1:
3 2 3 Al + 3HCl AlCl + H 2 mol pư: 0,02 0,06 0,02
3 Al :0,02
X H dư:0,01
Cl :0,07
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.