
11
Phần thứ hai 20 BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
BỘ ĐỀ SỐ 01
Phần chung cho tất cả thí sinh 1. Những nhóm nguyên tố nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim ? A. Phân nhóm chính (PNC) nhóm IA (trừ hiđro) và PNC nhóm II (IIA) B. PNC nhóm III (IIIA) đến PNC nhóm VIII (VIIIA) C. Phân nhóm phụ (PNP) nhóm I (IB) đến PNP nhóm VIII (VIIIB) D. Họ lantan và họ actini 2. Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại KHÔNG phải do các electron tự do trong kim loại gây ra ? A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt 3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Al, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích H2 (trong cùng điều kiện) thoát ra nhiều nhất là từ kim loại : A. Mg B. Al C. Fe D. Cu 4. Hòa tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào 100 mL dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A cần 100 mL dung dịch H2SO4 1M. Tính m. A. 2,3 gam B. 4,6 gam C. 6,9 gam D. 9,2 gam 5. Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng : A. 0,000 L. B. 0,560 L. C. 1,120 L. D. 1,344 L. 6. Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là : A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr.
ThuVienDeThi.com
12
D. Sr và Ba. 7. Nước cứng KHÔNG gây ra tác hại nào dưới đây ?
A. Gây ngộ độc nước uống. B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo. C. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước. 8. Cho 0,8 mol nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2. 9. Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A. Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng : A. 7,8 gam. B. 46,6 gam. C. 54,4 gam. D. 62,2 gam. 10. Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng : A. 2,42 gam. B. 2,70 gam. C. 3,63 gam. D. 5,12 gam. 11. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể tạo sản phẩm là FeO ?
A. Fe(OH)2 t
B. FeCO3 t
C. Fe(NO3)2 t
D. CO + Fe2O3
o 500 600 C 12. Phát biểu nào dưới đây là đúng (giả thiết các phản ứng đều hoàn toàn) ?
A. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 0,2 mol NaClO B. 0,3 mol Cl2 tác dụng với dung dịch KOH dư (70oC) tạo 0,1 mol KClO3 C. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4
ThuVienDeThi.com
13
D. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO4 13. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ dưới đây :
Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy : A. không có hiện tượng gì xảy ra. B. có xuất hiện kết tủa màu đen. C. có xuất hiện kết tủa màu trắng. D. có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc. 14. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trường trung tính, khối lượng etylen glicol (etilenglicol) thu được bằng : A. 6,2 gam. B. 12,4 gam. C. 18,6 gam. D. 24,8 gam. 15. Tên gọi nào dưới đây là đúng cho hợp chất sau : ? A. buten-3 (but-3-en) B. penten-3 (pent-3-en) C. 4-metylpenten-1 (4-metylpent-1-en) D. 2-metylpenten-3 (2-metylpent-3-en) 16. Tính lượng kết tủa đồng(I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9,00 gam glucozơ và lượng dư đồng(II) hiđroxit trong môi trường kiềm. A. 1,44 gam B. 3,60 gam C. 7,20 gam D. 14,4 gam 17. Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng ?
A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh. B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt. C. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh. D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc. 18. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy phân tinh bột và thủy phân xenlulozơ là :
A. sản phẩm cuối cùng thu được. B. loại enzim làm xúc tác. C. sản phẩm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.