
1
Amin – aminoaxit – peptit 2007-2015 KHỐI A 2007
Câu1:KhiđốtcháyhoàntoànmộtaminđơnchứcX,thuđược8,4lítkhíCO2,1,4lítkhíN2(cácthểtích khí đo ởđktc) và 10,125 gamH2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A. C3H7N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C4H9N. Câu 2: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu3:α-aminoaxitXchứamộtnhóm– NH2.Cho10,3gamXtácdụngvớiaxitHCl(dư),thuđược13,95gammuốikhan.CôngthứccấutạothugọncủaXlà(choH=1,C =12,N=14,O=16,Cl=35,5)
A. H2NCH2COOH B. H2NCH2CH2COOH C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH Câu4:ChohỗnhợpXgồmhaichấthữucơcócùngcôngthứcphântửC2H7NO2tácdụngvừađủvớidungdịchNaOHvàđun nóng,thuđượcdungdịchYvà4,48líthỗnhợpZ(ởđktc)gồmhaikhí(đềulàmxanhgiấyquỳẩm).TỉkhốihơicủaZđốivớiH2 bằng13,75.CôcạndungdịchYthuđược khối lượngmuối khan là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23). (Dat RCOOHRN; RN=13.75×2)
A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.
Câu5:ĐốtcháyhoàntoànmộtlượngchấthữucơXthuđược3,36lítkhíCO2,0,56lítkhíN2(cáckhíđoởđktc)và3,15gamH2 O.KhiXtácdụngvớidungdịchNaOHthuđượcsảnphẩmcómuối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2- CH2-COOH. D. H2N-CH2-COO-C2H5 KHỐI B 2007 Câu 6: Dãy gồmcác chất đều làmgiấy quỳ tímẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D.metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 7: Một trong nhữngđiểmkhác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A. protit luônchứa chức hiđroxyl. B. protit luôn chứa nitơ. C. protit luôn là chất hữu cơ no. D. protitcókhối lượng phân tử lớnhơn. Câu8:Chocácloạihợpchất:aminoaxit(X),muốiamonicủaaxitcacboxylic(Y),amin(Z),estecủaaminoaxit(T).Dãy gồmcácloạihợpchấtđềutácdụngđượcvớidungdịchNaOHvàđềutác dụng được với dung dịchHCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu9:Có3chấtlỏngbenzen,anilin,stiren,đựngriêngbiệttrong3 lọmấtnhãn.Thuốcthửđểphânbiệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím. KHỐI A 2008 794 Câu 10: Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. B. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. C. Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin) Câu 11: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152. B. 113 và 114. C. 121 và 152.D. 113 và 114. Câu 12: Có các dung dịch riêng biệt sau:
ThuVienDeThi.com
2
C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HCOO-CH2- CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH<7 là:
A. 2. B. 3.C. 5. D. 4. Câu 13: Phát biểu đúng là:
A. tính axit của phenol yếu hơn tính axit của rượu (ancol). B. cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren. C. tính bazơ của anilin mạnh hơn tính bazơ của amoniac. D. các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp. KHỐI B 2008 195 Câu 14: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. Câu 15: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOH3NCH=CH2. B. H2NCH2CH2COOH C. CH2=CHCOONH4. D. H2NCH2COOCH3. Câu 16: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A. CH3NH2. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3COOH. Câu 17: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.