Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh đại học 2009 môn hóa học
QR

Đề thi tuyển sinh đại học 2009 môn hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2009

Khối B ( Mã đề 148 )

Câu 2. Điện phân có màng ngăn 500 ml dd chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện

cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là

A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40. m 27.2. ((5.3860 : 2.96500) 0,5.0,1) 2,70   

Câu 5. Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

A. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64.

Vì neân 0,04.2 0,2.0,1 0,2.0,5.2 m 108.0,02 (0,04.2 - 0,02).0,5.64 4,08     

Câu 6. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch

hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8. pOH lg[(0,4 0,2) : 2] 1,0 pH 13,0     

Câu 8. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2

(ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A. 5,0.10-4 mol/(l.s). B. 5,0.10-5 mol/(l.s). C. 1,0.10-3 mol/(l.s). D. 2,5.10-4 mol/(l.s).

pöù 2 2 2

4 H O ( ) O n 2.n V 0,1.2.0,15 : 60 5,0.10     mol/(l.s) Câu 9. Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg

Al ở catot và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dd nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 108,0. B. 75,6. C. 54,0. D. 67,5. hh X gồm CO2 , O2 , CO.

2 2 CO O n 3.0,02 : 0,1 0,6 ; n a ; 44.0,6 32.a 28.(2,4 a) 16.2.3 a 0,6         

m 27.2.(2.0,6 2.0,6 1,8) : 3 75,6    

Câu 10. Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần

dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dd NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là A. C2H4O2 và C5H10O2. B. C2H4O2 và C3H6O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2.

soá X a n ; 2.a 2.0,1775 3.0,145 a 0,04 C 3,625       

Câu 13. Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A , B tác dụng vừa đủ với 100 ml

dd KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của A , B là

A. CH3COOH và CH3COOC2H5. B. C2H5COOH và C2H5COOCH3. C. HCOOH và HCOOC2H5. D. HCOOH và HCOOC3H7.

soá 2 X NaOH CO n n 0,04 ; n 6,82 : (44 18) 0,11 C 0,11: 0,04 2,75        

ThuVienDeThi.com

Câu 14. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam

muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4%. Công thức của X là A. H2NC2H3(COOH)2. B. H2NC3H5(COOH)2. C. (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H6COOH.

soá nhoùm soá nhoùm 2 X 0,2.0,1 40.4 3,67 0,02.36,5 NH 1 ; COOH 2 ; M 147 0,02 100.40.0,02 0,02         

Câu 17. Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dd NaOH đun nóng và với dd AgNO3 trong NH3.

Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là A. O=CH-CH2-CH2OH. B. HOOC-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.

soá 2 2 X O X O X Vì V V n n M 3,7.32 :1,6 74 ; C 0,7.74 : 22,4 2,3        

Câu 19. Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy

nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là A. CH2=C(CH3)2. B. CH2=CH2. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3- CH=CH-CH3.

2 n 2n

2 n 2n 2

hh X : a mol H , b mol C H 2.a 14.n.b 9,1.2.(a b) hh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo