
1 /13 – Mã đề 135
SỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề thi có 6 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN THỨ I Thời gian làm bài; 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 135
Họ, tên học sinh: ………………………………………
Số báo danh: …………………………………………...
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O =16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119, Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,6 và 3,0. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử AlCl3 là
A. liên kết ion B. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết kim loại D. liên kết cộng hóa trị không cực Câu 2: Xét phản ứng hóa học: A (k) + 2B (k) → AB2 (k), H > 0 (phản ứng thu nhiệt). Hiệu suất quá trình hình thành AB2 sẽ tăng khi
A. tăng áp suất chung của hệ B. giảm nhiệt độ phản ứng. C. giảm nồng độ chất A D. tăng thể tích bình phản ứng
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,1 mol 2 Ca ; 0,3 mol 2 Mg ; 0,4 mol Cl và a mol 3 HCO. Đun dung dịch X đến cô cạn thu được muối khan có khối lượng là
A. 49,4 gam B.28,6 gam C. 37,4 gam D. 23,2 gam
Câu 4: Xét phản ứng: NaX (rắn) + H2SO4 (đặc)
0t NaHSO4 + HX (khí). Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A. HCl, HBr và HI B. HBr và HI C. HF và HCl D. HF, HCl, HBr và HI
Câu 5: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 L (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là
A. 16,085 gam B. 14,485 gam C. 18,300 gam D. 18,035 gam
Câu 6: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?
A. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
B. Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.
C. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
D.Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là
A. 14,775 gam B. 9,850 gam C. 29,550 gam D. 19,700 gam
Câu 8: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z, và T. Biết rằng X và Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; và Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. Các kim loại X, Y, Z, và T theo thứ tự là
A. Al, K, Fe, và Ag B. K, Fe, Al và Ag C. K, Al, Fe và Ag D. Al, K, Ag và Fe.
ThuVienDeThi.com
2 /13 – Mã đề 135
Câu 9: Có 4 ống nghiệm cùng thể tích, mỗi ống đựng một trong bốn khí sau (không theo thứ tự): O2, H2S, SO2, và HCl. Lật úp từng ống nghiệm và nhúng vào các chậu nước thì kết quả thu được như các hình vẽ dưới đây:
Vậy các bình a, b, c, và d lần lượt chứa các khí
A. O2, H2S, HCl, và SO2 B. H2S, HCl, O2, và SO2 C. HCl, SO2, O2, và H2S D. SO2, HCl, O2, và H2S
Câu 10: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
A. H2S B. NH3 C. SO2 D. HCl
Câu 11: Kết luận nào sau đây về tính chất của hợp kim là sai?
A. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại B. Hợp kim thường dễ nóng chảy hơn so với kim loại nguyên chất C. Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất D. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Câu 13: Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thì
A. đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo B. đầu tiên xuất hiện kết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.