Quảng cáo
Tài liệu Tổng kết Hóa học 12
QR

Tài liệu Tổng kết Hóa học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HTHTT - K12 - Mục tiêu 7, 8

Sáng Sơn - Cùng học tốt Hóa 1

A./ BẢNG TỔNG KẾT HỮU CƠ

Chức CT chung TCVL TCHH

Este đơn -COO-

RCOOR’

(R’ H)

- Lỏng hoặc rắn; ít tan trong nước.

- Có mùi thơm.

- Mùi hoa nhài: benzyl axetat (CH3COOCH2C6H5).

- Mùi chuối chín: iso amyl axetat (CH3COOCH2CH2CH(CH3)2)

- Thủy phân () trong môi trường axit tạo axit và ancol tương ứng.

- Thủy phân () trong môi trường bazơ tạo muối và ancol tương ứng.

- HCOOR có cấu tạo đặc biệt (có chức –CHO): có khả năng làm mất màu nước brom và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

Amin đơn,

bậc 1 -NH2 R-NH2 - Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin và etyl amin là chất khí, mùi khai khó chịu,

tan nhiều trong nước.

- Amin thơm là chất lỏng hoặc rắn, dễ bị oxi hóa. Để trong không khí amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa.

- Các amin đều độc.

- Cây thuốc là chứa amin rất độc: nicotin.

- Phản ứng thể hiện tính bazơ.

- Phản ứng thế ở nhân thơm.

- Anilin (C6H5NH2) phản ứng được với nước Br2 tạo kết tủa trắng (phản ứng này dùng để nhận biết anilin).

Amin đơn,

bậc 2 -NH- R1-NH-R2

Amin đơn,

bậc 3

-N- R1-N-R2

R3

Amino axit

-Tạp chức,

chứa đồng thời

–NH2 và –COOH.

NH2

R

COOH

- Do các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy (phân hủy khi nóng chảy).

- Tính chất lưỡng tính.

- Tính axit-bazơ.

- Phản ứng este hóa ở nhóm –COOH.

- Phản ứng trùng ngưng.

Cacbohiđrat -Tạp chức Cn(H2O)m

- Độ ngọt: G < S < F.

- G chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, vị ngọt.

- F chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, vị ngọt.

- S chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, tan tốt trong nước, vị ngọt.

- F và G chuyển hóa lẫn nhau trong môi trường OH-.

- F và G cùng có phản ứng tráng gương; cùng phản ứng Cu(OH)2; cùng tác dụng với H2 tạo sobitol; đều không bị thủy phân.

- Để phân biệt F và G, dùng

TỔNG KẾT HÓA 12 - Part 2

ThuVienDeThi.com

Thiên tài gồm 1% là năng khiếu, còn 99% là mồhôi - Thomas Edison

2 Không gì tựđến, cũng chẳng gì tựđi!

- T chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng, hạt tinh bột ngậm nước, trương phồng lên tạo dung dịch keo (hồ tinh bột).

- X chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị, không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ khác. Tan được trong nước Svayde.

nước Br2 thì G làm mất màu.

- S, T, X cùng có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

- S có phản ứng với Cu(OH)2.

- T có phản ứng dung dịch iot tạo phức xanh tím.

- X có 3OH, phản ứng với HNO3 (H2SO4 đặc) thu được xenlulozơ trinitrat.

B./ LÝ THUYẾT QUAN TRỌNG

PHẦN HỮU CƠ Cần hệthống kiến thức theo từng chủđề.

I. Các khái niệm cần nhớ: Đồng phân, danh pháp. II. Tính chất vật lí: Trạng thái, so sánh nhiệt độsôi, tính tan và ứng dụng. III. Tính chất hóa học (giới hạn trong chương trình lớp 12).

1. Những chất phản ứng với Na (K) giải phóng H2 là: Ancol, phenol, axit , H2O. 2. Những chất phản ứng dung dịch NaOH (KOH) là: phenol, axit , muối amoni, aminoaxit. 3. Những chất phản ứng với dung dịch NaOH (KOH) khi đun nóng: là este; dẫn xuất. 4. Những chất phản ứng với CaCO3, NaHCO3 giải phóng CO2 là: axit RCOOH. 5. Những chất phản ứng với dung dịch axit HCl, HBr là : ancol, amin, anilin, aminoaxit, muối amoni RCOONH4, muối của amin RNH3Cl.

6. Những chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/ dd NH3 khi đun nóng có kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc ): các chất có nhóm –CHO : RCHO , HCOOH , HCOOR , HCOONH4, glucozơ, fructozơ.

7. Những chất có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH

- Tạo thành muối, nước: là axit - Tạo thành dung dịch có màu xanh lam: các chất có nhiều nhóm OH kế cận: như etilen glycol ; glixerol , glucozơ; Fructozơ ; Saccarozơ.

- Khi đun nóng tạo thành kết tủa có màu đỏgạch Cu2O là : các chất có nhóm – CHO. 8. Những chất có phản ứng dung dịch nước brôm:

- Làm mất màu dung dịch nước brôm: các chất không no có liên kết pi ( = ; ≡); andehit RCHO bịoxi hóa bới dd Br2.

- …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo