Quảng cáo
Giáo án Ôn tập  Đại cương kim loại
QR

Giáo án Ôn tập Đại cương kim loại

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Tài liệu Hóa Học 12 (2015 - 2016) Biên Soạn : Bế Ngọc Sang (0973.565.185)

Bộ đề ôn thi học kì 1 lớp 12 năm học 2015 – 2016

ÔN TẬP : ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI I. Nhóm câu hỏi hóa đại cương có liên quan tới kim loại

Câu 1 : Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là :

A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p6 C. [Ne]3s1 D. Cả A và C đều đúng Câu 2 : Nhôm Al (Z=13) là nguyên tố s, p, d, f ?

A. s B. d C. p D. f Câu 3 : Cấu hình electron nguyên tử của đồng là : 1s22s22p63s23p63d104s1. Vậy đồng thuộc nhóm nào ?

A. IA B. IB C. VIIIB D. IXA Câu 4 : Cấu hình electron nguyên tử của Clo là : 1s22s22p63s23p5 . Vậy nguyên tử Clo có mấy lớp electron ?

A. 5 lớp electron B. 7 lớp electron C. 4 lớp electron D. 3 lớp electron Câu 5 : Cation kim loại M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Kim loại M này là

A. Mg B. Al C. Na D. K Câu 6 : Anion phi kim M- có cấu hình electron 1s22s22p6. Phi kim M này là

A. Nito B. Clo C. Flo D. Oxi Câu 7 : Nitơ (Z=7) có cấu hình electron 1s22s22p3. Số electron độc thân của N là A. 1 electron độc thân. B. 2 electron độc thân C. 4 electron độc thân D. 3 electron độc thân Câu 8 : Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A. Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân B. Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do C. Nguyên tử kim loại và các electron độc thân D. Ion kim loại và các electron độc thân

II. Nhóm câu hỏi tính chất vật lí của kim loại

Câu 1 : Tính chất vật lí chung của kim loại là

A. Tính dẻo, tính đàn hồi, ánh kim, dễ rèn. B. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim. C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, bền, dẻo. D. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, đàn hồi. Câu 2 : Tính chất vật lí chung của các kim loại (dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện) do

A. Các electron tự do gây ra C. Các ion kim loại gây ra B. Các proton trong hạt nhân gây ra D. Các notron gây ra Câu 3 : Kim loại dẻo nhất là kim loại nào ?

A. Al B. Fe C. Cr D. Au Câu 4 : Kim loại dẫn nhiệt và dẫn điện tốt nhất là kim loại nào ?

A. Fe B. Cu C. Ag D. Au Câu 5 : Kim loại cứng nhất và mềm nhất lần lượt là ?

A. Cs và Cr B. Au và Pt C. Al và Fe D. Cr và Cs Câu 6 : Kim loại nặng nhất và nhẹ nhất lần lượt là ?

A. Li – Os B. Hg – W C. Os - Li D. Ag – Cu Câu 7 : Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là ?

A. W – Hg B. Hg – Li C. Hg – Os D. Hg – W Câu 8 : Kim loại khác nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi:

A. Khối lượng riêng khác nhau B. Kiểu mạng tinh thể khác nhau C. Mật độ electron tự do khác nhau D. Mật độ ion dương khác nhau

III. Nhóm câu hỏi tính chất hóa học chung của kim loại

Câu 1 : Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Ba, Li, K, Cr, Fe, Mg, Be. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 2 : Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A. Mg B. Ag C. Cu D. Au Câu 3 : Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?

A. Cu B. Al C. Zn D. Mg Câu 4 : Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối

A. Cu B. Al C. Fe D. Ag

ThuVienDeThi.com

2

Tài liệu Hóa Học 12 (2015 - 2016) Biên Soạn : Bế Ngọc Sang (0973.565.185)

Bộ đề ôn thi học kì 1 lớp 12 năm học 2015 – 2016

Câu 5 : Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A. Tính oxi hóa. B. Tính khử. C. Oxi hóa và khử. D. Tính bazo. Câu 6 : Dãy các kim loại tan trong HCl, H2SO4 loãng là

A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg. B. Ag, Fe, Zn, Al, Mg. C. Cu, Ag, Fe, Zn. D. Al, Fe, Zn, Mg. Câu 7 : Dãy các kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là

A. Cu, Al, Mg, Ag. B. Fe, Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Al, Fe. Câu 8 : Hiện tượng gì xả ra khi nhúng đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 ?

A. Đinh sắt tan dần đến hết vào dung dịch, dung dịch nhạt dần màu xanh B. Có lớp Cu màu đỏ bám trên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần C. Có lớp Cu màu đỏ bám trên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần D. Đinh sắt tan dần đến hết vào dung dịch, dung dịch chuyển sang màu đỏ Câu 9 : Hiện tượng gì xảy ra khi cho một mẫu nhỏ kim loại Natri vào dung dịch CuSO4 ?

A. Sủi bọt khí không màu, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo