
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG CÂU HỎI ÔN TẬP ÔN THI TNTHPT 2015
CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ CROM I. PHẦN BIẾT Câu 1: Cấu hình của ion 56
26 Fe3+ là
A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p63d64s1. B. 1s22s22p63s23p63d6 . D. 1s22s22p63s23p63d5. Câu 2: Sắt là nguyên tố A. nhóm s. B. nhóm p. C. nhóm d. D. nhóm f. Câu 3: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không thể hiện tính oxi hoá? A. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2. B. 2FeCl3 + 2 KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2. C. 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S. D. 2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl. Câu 4: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử ?
A. FeSO4 + H2O Fe + 1/2O2 + H2SO4 B. FeCl2 Fe + Cl2. đp đp C. Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe. D. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3. Câu 5: Nguyên tắc sản xuất gang là
A. Dùng Al khử oxit sắt thành Fe B. Dùng kim loại mạnh hơn khử ion sắt thành Fe C. Dùng H2 để khử oxit Fe thành Fe D. Dùng CO để khử oxit sắt thành Fe. Câu 6: Cho các chất : HNO3(l) , H2SO4 đặc nóng , Cl2 , H2SO4 loãng. Chất oxi hóa được Fe đến Fe2+ là
A. HNO3 dư B. H2SO4 đặc, nóng dư C. Cl2 D. H2SO4 (l) dư. Câu 7: Chất không khử được Fe3+ trong dd thành Fe2+ là
A. Cu B. Fe C. HCl D. KI. Câu 8: Quặng nào sau đây không phải là quặng sắt?
A. Hematit B. Xiđêrit C. Đôlômit D. Pyrit. Câu 9: Dung dịch nào sau đây không thể hòa tan được Fe?
A. FeCl3 B. CuSO4 C. HNO3(l) D. HNO3 đặc nguội. Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, X Y
Y lần lượt là
A. HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH. Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng. C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam. Câu 12: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Mn và Cr. D. Al và Cr. Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí. B. Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh. C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 18900C) D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2g/cm3). Câu 14: Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ C. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh. ThuVienDeThi.com
Câu 15: Cho các chất sau: Cr(OH)2 , CrO3, Al2O3, NaHCO3 . Số chất thể hiện tính lưỡng tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4. II. PHẦN HIỂU Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản dung dịch muối sắt (II), người ta thường cho vào đó
A. dung dịch HCl. B. sắt kim loại. C. dung dịch H2SO4. D. dung dịch AgNO3. Câu 17: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình đựng dung dịch HCl dư. Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất
A. FeCl2, FeCl3. B. FeCl2, HCl. C. FeCl3, HCl. D. FeCl2, FeCl3, HCl. Câu 18: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá- khử là
A. 5. B. 8. C. 6. D. 7. Câu 19: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A. 46x – 18y. B. 45x – 18y. C. 13x – 9y. D. 23x – 9y. Câu 20: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3. Câu 21: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 8. Câu 22: Cho phản ứng aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 dFe2(SO4)3 + eCr2(SO4)3 + fK2SO4 + gH2O Các hệ số là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (d+e+f+g) bằng
A. 10 B. 15 C. 12 D. 26. Câu 23: Cho các phương trình phản ứng
(a) 2 3 2Fe 3Cl 2FeCl
(b) 2 NaOH HCl NaCl H O …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.