
ÔN TẬP HỌC KÌ I Câu 1. Loại tơ nào dưới đây thường dùng dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi ‘len’ đan áo rét ? A. Tơ capron B. Tơ lapsan C. Tơ nitron D. Tơ nilon-6,6 Câu 2. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat? A. CH2=CH-COOCH3. B. CH3COO-CH=CH2. C. CH3COOC2H5. D. CH2=C(CH3)-COOCH3. Câu 3. Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung của kim loại là: A. Các electron lớp ngoài cùng B. Các electron hóa trị. C. Các electron hóa trị và các electron tự do D. Các electron tự do Câu 4. Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là: A. 360 gam. B. 270 gam. C. 250 gam. D. 300 gam. Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 2:3. Tên gọi của amin đó là A. đimetylamin. B. đietylamin. C. metyl iso-propylamin. D. etyl metylamin. Câu 6. Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là: A. 0,56 gam. B. 11,2 gam. C. 1,12 gam. D. 5,6 gam. Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. B. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ. C. H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường. D. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp. Câu 8. Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên? A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại. B. Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất. C. Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa. D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại. Câu 10. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? A. Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh. C. Etyl fomat cho được phản ứng tráng gương. D. Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước. Câu 11. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc - aminoaxit khác nhau? A. 6 chất B. 5 chất C. 8 chất D. 3 chất Câu 12. Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xẩy ra là A. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan. B. Dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. C. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan. D. Dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. Câu 13. Cho peptit : H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH Câu 14. Thủy phân hoàn toàn peptit trên thu được bao nhiêu amino axit khác nhau ? A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 15. Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu? A. 10,2 gam B. 8,2 gam C. 10,5 gam. D. 12,3 gam Câu 16. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4; - Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng; - Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là: A. (2), (3). B. (2), (4). C. (1), (2). D. (3), (4). Câu 17. Cho 1 mol peptit X mạch hở có phân tử khối là 461gam/mol thủy phân (xt enzim) thu được hỗn hợp các α-aminoaxit có tổng khối lượng là 533 gam. Vậy X thuộc loại peptit nào sau đây? A. hexapeptit B. pentapeptit C. tetrapeptit D. tripeptit Câu 18. Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây? A. metyl propionat. B. etyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl fomat. Câu 19. Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly-Gly. B. Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 20. Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là A. saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol. B. glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ. C. ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.