
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 1/22
SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 LỚP 12
NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
485 (Học sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Họ, tên học sinh:............................................Phòng thi:............... Số báo danh:...................... Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Ba = 137; Zn = 65; Cu = 64. Câu 1: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. NaCl và AgNO3. B. NaAlO2 và HCl. C. NaHSO4 và NaHCO3. D. AlCl3 và CuSO4. Câu 2: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1 mol) và hiđro (0,4 mol). Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7. Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là
A. 0,45. B. 0,25. C. 0,65. D. 0,35. Câu 3: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:
A. HClO4 <HClO3 <HClO2 <HClO B. HClO2 <HClO3 <HClO4 <HClO C. HClO< HClO2< HClO3< HClO4 D. HClO3 <HClO4 <HClO < HClO2 Câu 4: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. NH4Cl + NaOH
ot NaCl + NH3 + H2O.
B. CH3COONa (r) + NaOH (r)
o CaO,t Na2CO3 + CH4.
C. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
ot NaHSO4 + HCl.
D. 2H2O2
ot O2 + 2H2O.
Câu 5: Cho phương trình hoá học: 2N2(k) + 3H2(k)
p, xt 2NH3(k)
Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH3 là 0,30mol/l, của N2 là 0,05mol/l và của H2 là 0,10mol/l. Hằng số cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây?
A. 3600. B. 360000. C. 36000. D. 360. Câu 6: Số liên kết peptit trong hợp chất sau là
H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH CH3 C6H5 A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 7: Cho khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng gồm Al2O3,CuO, Fe2O3, MgO. Chất rắn sau phản ứng thu được là
A. Al2O3, Cu, Fe, Mg B. Al, Cu, Fe, MgO C. Al, Cu, Fe, Mg D. Al2O3, Cu, Fe, MgO
ThuVienDeThi.com
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 2/22
Câu 8: Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol) và SO4
2- (y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan .Tìm x và y
A. 0,1 vaø 0,2 mol B. 0,3 vaø 0,2 mol C. 0,2 vaø 0,3 mol D. 0,2 vaø 0,4 mol Câu 9: Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì
A. sau một thời gian mới thấy kết tủa xuất hiện. B. không thấy kết tủa xuất hiện. C. có kết tủa xanh xuất hiện sau đó tan ra. D. có kết tủa xanh xuất hiện và không tan. Câu 10: Theo Bronstet ion nào sau đây là lưỡng tính?
1. PO4
3- 2. CO3
2- 3. HSO3
- 4. HCO3
- 5. HPO3
2- A. 3, 4, 5. B. 1, 2, 5. C. 2, 4, 5. D. 1, 4, 5. Câu 11: Lấy m gam Kali cho tác dụng 500 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít hỗn hợp X (đkc) gồm 2 khí A & B. Cho thêm vào dd M dung dịch KOH dư thì thấy thoát ra 0,224 lít khí B. Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất. Xác định m:
A. 7,8g B. 12,48g C. 3,12g D. 6,63g Câu 12: Hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 với số mol mỗi chất là 0,1 mol. Hòa tan hết X vào dd Y gồm HCl và H2SO4 loãng dư thu được dd Z. Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dd Z cho tới khi khí NO ngừng thoát ra. Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc là
A. 500ml; 2,24lit B. 50ml; 1,12lit C. 50ml; 2,24lit D. 25 ml; 1,12lit Câu 13: Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng brom có thể cộng vào hỗn hợp trên
A. 32 gam. B. 4 gam. C. 24 gam. D. 16 gam. Câu 14: Có các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa của các ion kim loa ̣i giảm dần là
A. Pb 2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ C. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.