Quảng cáo
Đề thi thử lần 1 - 2017 môn Hóa
QR

Đề thi thử lần 1 - 2017 môn Hóa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Đăng Quảng Trang 1 / 13 – Mã đề658

ĐỀTHI THỬLẦN 1 - 2017 Câu 1: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (1), (3), (6). Câu 2: Thành phần chính của nhựa bakelit là: A. Poli(metylmetacrilat) B. Polistiren C. Poli(vinyl clorua) D. Nhựa phenolfomandehit Câu 3: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- và SO42-. Phương pháp làm mền mẫu nước cứng trên là A. dùng HCl. B. dùng Na2CO3. C. Dùng H2SO4. D. đun sôi. Câu 4: Hợp chất nào không thểtrùng hợp thành polime. A. Axit picric. B. Stiren. C. Vinylclorua D. Axit acrylic Câu 5: Polime không có nhiệt độnóng chảy do? A. CảA, B, C B. Polime có phân tửkhối lớn C. Polime có lực liên kết giữa các phân tửlớn D. Polime là hỗn hợp nhiều phân tửcó phân tửkhối lớn Câu 6: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và ancol etylic có thểchỉdùng một thuốc thửlà: A. AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2/OH, t°. C. dung dịch brom. D. HNO3. Câu 7: Công thức phân tửC4H6O4 có sốeste đồng phân cấu tạo của nhau là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 8: Cho sơ đồchuyển hóa:

Các chất Y và T có thểlần lượt là: A. Fe2O3;HNO3. B. Fe3O4;NaNO3. C. Fe; Cu(NO3)2. D. Fe; AgNO3. Câu 9: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ?

A. Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết H với nước. B. Etylamin dễtan trong H2O do có tạo liên kết H với nước C. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tựnhư amoniac D. Nhiệt độsôi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tửkhối tương đương do có liên kết H giữa các phân tửrượu. Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2. (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. (3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (4) Cho khí H2 đi qua ống sứđựng bột CuO nung nóng. (5) Cho khí CO đi qua ống sứđựng bột Al2O3 nung nóng. (6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 Các thí nghiệm điều chếđược kim loại khi kết thúc phản ứng là A. (1), (3), (4). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (5), (6). Câu 11: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồtinh bột, glixerol. Đểphân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử A. Phản ứng với Na. B. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc. C. Dung dịch iot. D. Dung dịch axit. Câu 12: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa 3 muối. Các cation trong dung dịch Y là: A. Al3+, Fe2+, Cu2+. B. Al3+, Fe3+, Fe2+.

C. Fe3+, Ag+, Cu2+. D. Al3+, Fe3+, Cu2+.

Câu 13: Cho miếng hợp kim Fe-C vào dung dịch HCl loãng, khi đó xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học ứng với sựtạo thành pin điện. Tại cực dương xảy ra quá trình:

ThuVienDeThi.com

Nguyễn Đăng Quảng Trang 2 / 13 – Mã đề658

A. B. C. D.

Câu 14: Hợp chất sau đây là este: A. CH3OCOCH3 B. C3H5(OCOCH=CH2)3 C. tất cảđều đúng D. C2H5COOC2H5 Câu 15: Đểphân biệt vinyl axetat và metyl axetat, dùng hóa chất: A. Cu(OH)2/NaOH B. Dd Br2 C. tất cảđều đúng. D. AgNO3/NH3 Câu 16: Trong các chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ? A. (C6H5COO)3C3H5. B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C3H5COO)3C3H5. D. (C2H5COO)3C3H5. Câu 17: Chất nào sau đây tác dụng với cảdung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3 ? A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOH. D. HCOOCH=CH2 Câu 18: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, sốloại trieste được tạo ra tối đa là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 19: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọkhông dán nhãn và thu được kết quảsau: - X đều có phản ứng với cả3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3. - X không phản ứng với cả3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3. Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ? A. Mg(NO3)2. B. BaCl2. C. FeCl2. D. CuSO4. Câu 20: Kết quảthí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

Các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo