
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/16
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B
----------------
ĐỀ THI NÂNG CAO LẦN II Năm Học: 2014 - 2015
MÔN: Hóa học 12 Thời gian làm bài:90 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 123 Cho PTK (đvC) của: C = 12, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5; Ag=108, Na=23, Ca =40; Mg=24; Br=80, Cu = 64, Fe = 56, S = 32 Ca = 40, Al = 27, K =39, Mn = 52, Cr = 55. (Học sinh không dùng BTH)
Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi dưới đây? Câu 1: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là A. (1) ; (2) ; (3). B. (3) ; (1) ; (2) C. (2) ; (3) ; (1). D. (2) ; (1) ; (3). Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam hỗn hợp 2 este đồng phân thu được 3,52 gam CO2 và 1,44 gam H2O. Vậy hỗn hợp 2 este là A. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOC2H5. B. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2. C. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dd NaOH thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng. Giá trị của m là: A. 91,8 B. 83,8 C. 79,8 D. 98,2 Câu 4: Nước Gia-ven được tạo thành bằng cách sau : A.Cho khí clo vào dung dịch NaOH B. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn. C.Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn D. Cả A và C Câu 5. Các dung dịch chất sau: glucozơ, sacarozơ, mantôzơ, fructozơ có tính chất chung nào sau đây? A. hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam; B. đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch; C. Đun nóng với AgNO3/ dung dịch NH3 cho kết tủa Ag. D. thủy phân trong dung dịch H+ cho các monosaccarit nhỏ hơn. Câu 6: Người ta dùng glucozo để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75g glucozo cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết H = 80%. A. 0.36 B. 0.72 C. 0.9 D. 0.45 Câu 7 : Khi sục từ từ khí CO2 vào dd hỗn hợp gồm NaOH, Ba(OH)2 thì đồ thị nào sau đây là phù hợp: A.
n↓
mol CO2
B.
n↓
mol CO2 C.
n↓
D.
n↓
ThuVienDeThi.com
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 2/16
a 4a mol CO2 3a 4a mol CO2 Câu 8. Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3. Lấy 33,8 g oleum nói trên pha thành 100ml dung dịch A. Để trung hoà 25 ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của n là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần? (1) anilin (2) etylamin (3) điphenylamin (4) đietylamin (5) natrihiđroxit (6) amoniac A. 1>3>5>4>2>6 B. 6>4>3>5>1>2 C. 5>4>2>1>3>6 D. 5>4>2>6>1>3 Câu 10: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 8. B. 7. C. 5. D. 4. Câu 11: Cho các phát biểu sau đây : (1). Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. (2). Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3
-) và ion amoni (NH4
+). (3). Nitrophotka là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. (4). Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. (5). Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(6). Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2. (7). Amophot (một loại phân phức hợp) có thành phần hoá học là NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. Số phát biểu sai là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Bài 14:Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các Aminoacid (Các Aminoacid chỉ chứa 1nhom COOH và 1 nhóm NH2 ) . Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan. Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng? A. 8,145(g) và 230,78(g). B. 16,29(g) và 203,78(g). C. 16,2(g) và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.