
Trang 1/3 - Mã ñề thi 158
CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG HÓA HỌC BOOKGOL
ĐỀ LẦN 2 (Đề thi có 3 trang)
ĐỀ TƯ DUY HÓA HỌC BOOKGOL NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 28/08/2016
Mã ñề thi 158
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... ĐỀ THI GỒM 15 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 15) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He =4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137 Câu 1: Arbutin là một thành phần làm trắng da quen mặt trong các mỹ phẩm. Thay vì giết chết các tế bào Melanocytes, Arbutin giúp ức chế enzyme sản sinh ra melanin trong tế bào. Chính bởi cách làm việc khác nhau, Arbutin là chất làm trắng da lành tính hơn và không ñem lại các tác dụng phụ không mong muốn như Hydroquinone mặc dù có thể kết quả chậm hơn. Công thức phân tử của Arbutin ?
A. C12H16O7. B. C12H18O6. C. C11H18O7. D. C11H16O6. Câu 2: Cho phản ứng HOOC-COOH + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O. Tổng hệ số của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên sau khi ñã cân bằng (nguyên; tối giản) là A. 29. B. 31. C. 35. D. 27. Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 28,11 gam hỗn hợp gồm 2 muối vô cơ R2CO3 và RHCO3 vào nước, thu ñược dung dịch X. Chia X thành 3 phần bằng nhau: − Phần 1: Tác dụng với Ba(OH)2 dư, thu ñược 21,67 gam kết tủa. − Phần 2: Nhiệt phân một thời gian, thu ñược chất rắn có khối lượng giảm nhiều hơn 3,41 gam so với hỗn hợp ban ñầu. − Phần 3: Phản ứng tối ña với V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là A. 280. B. 212. C. 220. D. 265. Câu 4: Cho các cặp chất sau: (a) Al(OH)3 + Zn(NO3)2; (b) NaOH + Ba(HCO3)2; (c) H2S + CuSO4; (d)
(CH3COO)2Pb + Na2S; (e) Pb(NO3)2 + H2S; (f) NaHSO4 dư + Na2CO3. Số cặp chất có xảy ra phản ứng trao ñổi ion trong dung dịch là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 5: Cho dung dịch X chứa hai muối tan AlCl3 aM và Al2(SO4)3 bM. Thực hiện hai thí nghiệm sau: − Thí nghiệm 1: Cho 0,6 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu ñược 50,328 gam kết tủa. − Thí nghiệm 2: Cho 0,2 lít dung dịch X tác dụng với 0,153 lít dung dịch NaOH 2M, phản ứng xong thu ñược 4,212 gam kết tủa. Giá trị của a + b là A. 0,33. B. 0,35. C. 0,28. D. 0,39.
O
CH2OH
H OH
H
H
H
OH
O
H
OH
HO
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã ñề thi 158
Câu 6: Cho các phát biểu sau: 1. Trong quá trình sản xuất axit sufuric ñể hấp thụ SO3 người ta dùng H2SO4 ñặc. 2. Dung dịch AgNO3/NH3 có thể oxi hóa axetilen tạo kết tủa vàng nhạt. 3. SO2 là khí ñộc và khi tan trong nước mưa thành mưa axit gây ra sự ăn mòn kim loại và các vật liệu. 4. Axit H3PO4 là axit mạnh vì nguyên tố P ở trạng thái oxi hóa cao nhất (+5). 5. Tất cả các muối nitrat ñều tan nhiều trong nước và là chất ñiện li mạnh. Trong các phát biểu trên, số phát biểu không ñúng là A. 4. B. 5. C. 3 D. 2. Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam P sau ñó cho toàn bộ sản phẩm cháy tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH a mol/l thu ñược dung dịch chứa NaOH và 1 muối có số mol bằng nhau. Mặt khác, cho m gam P tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc nóng dư thu ñược 11,2 lít khí NO2 (ñktc). Giá trị của a là A. 0,8. B. 1,0. C. 1,2. D. 1,6.
Câu 8: Nước Gia-ven, clorua vôi ñều có tính oxi hóa mạnh, thường ñược dùng ñể tẩy trắng, tẩy uế, sát trùng. Tuy nhiên, clorua vôi ñược sử dụng nhiều hơn nước Gia-ven, ñó là do A. Nước Gia-ven ở dạng lỏng, dễ bay hơi còn clorua vôi ở dạng rắn, khó bay hơi nên không ñộc hại như nước Gia-ven. B. Clorua vôi là muối của kim loại Ca với hai loại gốc axit (Cl- và ClO-) nên có tính oxi hóa mạnh hơn.
C. Clorua vôi có giá thành tương ñương nước Gia-ven nhưng dễ sản xuất hơn nên phổ biến hơn nước Gia-ven.
D. Clorua vôi rẻ tiền hơn, có hàm lượng hipoclorit cao hơn, dễ bảo quản và chuyên chở hơn. Câu 9: Dùng C khử 24 gam Fe2O3 thu ñược V lít hỗn hợp khí Z gồm CO và CO2 có tỉ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.