Quảng cáo
Đề ôn thi số 03 (40 câu  Este tới Đại cương kim loại  Thời gian  60 phút) hóa 12
QR

Đề ôn thi số 03 (40 câu Este tới Đại cương kim loại Thời gian 60 phút) hóa 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Tài liệu Hóa Học 12 (2015 - 2016) Biên Soạn : Bế Ngọc Sang (0973.565.185)

Bộ đề ôn thi học kì 1 lớp 12 năm học 2015 – 2016

Đề ôn thi số 03 (40 câu : Este tới Đại cương kim loại – Thời gian : 60 phút)

Câu 1 : Este X có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH dư thu được natri propionat và một ancol Y. Ancol Y là

A. etanol. B. metanol. C. propan-2-ol. D. propan-1-ol. Câu 2 : Một este Z có công thức phân tử C5H8O2. Thủy phân hoàn toàn este này thu được andehit. Số công thức cấu tạo có thể có của este Z là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 3 : Cho axit panmitit, axit oleic, axit stearic và glixerol phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp. Số trieste tạo thành mà trong đó chứa các gốc axit hoàn toàn khác nhau là

A. 3. B. 9. C. 4. D. 18.

Câu 4 : Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng

A. hidro hóa. B. xà phòng hóa. C. thuận nghịch. D. oxi hóa - khử. Câu 5 : Khi đun nóng xenlulozo với axit nitric dư, có xúc tác H2SO4 đặc ta thu được xenlulozo trinitrat. Công thức nào đúng với xenlulozo trinitrat ?

A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H7O2(ONO2)3]n. C. [C6H7O2OH(ONO2)2]n. D. [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n. Câu 6 : Cho các chất sau: tinh bột, protein, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng có tạo ra glucozơ là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 7 : Cho các chất: saccarozơ (1), glucozơ (2), protein (3), anilin (4), xenlulozơ (5), etyl axetat (6). Những chất tham gia phản ứng thủy phân là

A. (1), (3), (5), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (1), (2), (3), (5). D. (2), (3), (4), (6). Câu 8 : Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (b) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng. (c) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (d) Chất béo nhẹ hơn nước nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (e) Etylamin trong nước không phản ứng với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5 Câu 9 : Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, C6H5NH2. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 10 : Cho các chất : dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch NaCl, Cu(OH)2 , kim loại Cu. Số chất tác dụng được với glyxin (axit aminoaxetic) là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 11 : Cho các chất sau : amoniac (1), metylamin (2), phenylamin (3), xút (4), đimetylamin (5). Hãy sắp xếp chúng theo chiều giảm dần tính bazo

A. (1) > (2) > (3) > (4) > (5). B. (4) > (5) > (2) > (3) > (1). C. (4) > (5) > (2) > (1) > (3). D. (5) > (4) > (3) > (2) > (1). Câu 12 : Amin và ancol nào sau đây cùng bậc ?

A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. B. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

ThuVienDeThi.com

2

Tài liệu Hóa Học 12 (2015 - 2016) Biên Soạn : Bế Ngọc Sang (0973.565.185)

Bộ đề ôn thi học kì 1 lớp 12 năm học 2015 – 2016

Câu 13 : Cho sơ đồ phản ứng : . Chất Y trong sơ đồ trên là + NaOH + HCl, dư 2 2 H N-CH -COOH X Y  

A. ClH3N-CH2-COOH. B. ClH3N-CH2-COONa. C. H2N-CH2-COONa. D. H2N-CH2-COOH. Câu 14 : Thủy phân không hoàn toàn heptapeptit mạch hở Val-Ala-Val-Gly-Ala-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit mạch hở chứa Val ?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15 : Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Val-Val-Phe. C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. Câu 16 : Peptit nào sau đây không có phản ứng màu Biure ?

A. Ala-Gly-Phe. B. Ala-Ala-Val. C. Gly-Val. D. Ala-Gly-Gly. Câu 17 : Cho các polime sau : tơ tằm (1) , tơ nilon-6 (2), tơ nilon-7 (3), tơ nilon-6,6 (4), len (5), sợi đay (6), sợi bông (7). Các polime có nguồn gốc thiên nhiên là

A. (1), (5), (6), (7). B. (1), (2), (4), (7). C. (2), (3), (4). D. (3), (4), (6), (7). Câu 18 : Có các chất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo