
1
Tài liệu Hóa Học 12 (2015 - 2016) Biên Soạn : Bế Ngọc Sang (0973.565.185)
Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 lớp 12 năm học 2015 – 2016
Đề ôn thi số 02 (30 câu : Este tới Amin – Thời gian : 45 phút) Câu 1 : Công thức phân tử nào sau đây không thể là este
A. C2H4O2. B.C2H2O2. C. C3H4O2. D. C4H6O2. Câu 2 : Tổng số este X đơn chức mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 khi thủy phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là (không kể đồng phân hình học)
A. 1 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 3 chất. Câu 3 : Cho các công thức cấu tạo và tên gọi của este, các ý đúng là
(a) CH3COOC6H5 có tên gọi là phenyl axetat. (b) CH3CH2COOCH=CH2 có tên gọi là phenyl propionat. (c) Metyl Propionat có công thức cấu tạo là CH3CH2COOCH3. (d) CH3OCOCH3 có tên gọi là phenyl axetat. (e) CH3CH2OOCCH3 có tên gọi là metyl propionat. A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (e). C. (a), (c). D. (b), (d), (e). Câu 4 : Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng?
A. Xà phòng hóa. B. Este hóa. C. Trùng hợp. D. Trùng ngưng. Câu 5 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là?
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 6 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH với C17H33COOH. Số loại trieste được tạo thành mà trong thành phần chứa đồng thời cả 3 gốc axit béo là ?
A. 3. B. 6. C. 18. D. 9. Câu 7 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo thành mà trong thành phần chứa đồng thời cả 2 gốc axit béo là ?
A. 2. B. 4. C. 9. D. 6. Câu 8 : Cho dãy các chất phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số dãy chất khi thủy phân trong NaOH dư, đun nóng mà thu được ancol là
A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất. Câu 9 : Cho các nhận định sau, nhận định nào đúng khi nói về chất béo ?
(1) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. (2) Chất béo của động vật hay thực vật đều ở thể lỏng. (3) Dầu ăn (neptune) và dầu mỡ bôi trơn (castrol) có cùng thành phần nguyên tố. (4) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo. (5) Triolein có phân tử khối bằng 806 đvC. (6) Công thức của tristearin là (C17H35COO)3C3H5. A. (1), (2), (3), (5), (6). B. (1), (4), (6). C. (1), (3), (4), (5), (6). D. (2), (3), (5). Câu 10 : Muốn chứng minh glucozo có nhiều nhóm hidroxyl người ta cho glucozo tác dụng với
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. Cu(OH)2 trong kiềm ở nhiệt độ cao. C. Anhidrit axetic (CH3CO)2O. D. Dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 11 : Muốn chứng minh glucozo có năm nhóm hidroxyl người ta cho glucozo tác dụng với
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. Cu(OH)2 trong kiềm ở nhiệt độ cao. C. Anhidrit axetic (CH3CO)2O. D. Dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Saccarozơ không làm mất màu nước brom. B. Glucozơ có pư với dung dịch AgNO3 trong NH3. C. Glucozơ còn gọi là đường mạch nha D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. Câu 13 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 14 : Để rửa ống nghiệm chứa anilin hiệu quả nhất người ta thường dùng dung dịch nào ?
A. NaOH. B. HCl. C. Nước vôi trong. D. Ancol etylic. Câu 15 : Số đồng phân amin thơm bậc I có công thức phân tử C7H9N là
A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 2 đồng phân. Câu 16 : Một amin no, đơn chức, mạch hở có phân tử khối 87. Số đồng phân bậc II của
A. 8. B. 17. C. 6. D. 3.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.