
Thúy Nga Ôn tập tổng hợp
Page 1
Bài tập 1: Làm BT kim loại từ đề 2007 đến 2016 ở trong Chuyên đề 1. Mọi thắc mắc lên google sợt, áp dụng cách tính nhanh của mình. Bài tập 2: Hoàn thành các bài tập còn lại của dạng Phản ứng Nhiệt Nhôm. Bài tập 3: Hoàn thành các bài tập còn lại của dạng Phản ứng Hidro hóa. Bài tập 4: Làm BT dạng kiềm-kiềm thổ tác dụng với CO2 Bài tập 5: Hoàn thành các bài tập dạng Hidroxit Lưỡng Tính Bài tập 6: Hoàn thành 100 câu sau.
Ôn Tập Tổng Hợp Lý Thuyết Các Chương.
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng nhất lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B. Crom. C. Sắt. D. Đồng. Câu 4: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả kim loại?
A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali. Câu 5: Lim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Natri. B. Vonfam. C. Thủy ngân. D. Vàng. Câu 6: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
A. Natri. B. Liti. C. Kali. D. Rubiđi. Câu 7: Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là:
A. Vàng. B. Đồng. C. Nhôm. D. Bạc. Câu 8: Kim loại duy nhất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A. Thủy ngân. B. Vonfam. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 9: Kim loại dùng làm tế bào quang điện:
A. Beri. B. Xeri. C. Thủy ngân. D. Thiếc. Câu 10: Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất?
A. Bạc. B. Nhôm. C. Sắt. D. Vàng. Câu 11: Nguyên tố nào gây ra màu đỏ của máu?
A. Đồng. B. Sắt. C. Vàng. D. Nhôm. Câu 12: Kim loại nào có tính nhiễm từ?
A. Bạc. B. Sắt. C. Đồng. D. Vàng. Câu 13: Kim loại nào sau đây có màu đỏ?
A. Sắt. B.Đồng. C. Kẽm. D. Nhôm. Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột XYCH3COOH. X và Y lần lượt là:
A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic. C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, etyl axetat. Câu 15: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ, etylen glicol. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 16: Đường mạch nha thuộc loại nào sau đây?
A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. Polisaccarit. D. Cả B và C.
ThuVienDeThi.com
Thúy Nga Ôn tập tổng hợp
Page 2
Câu 17: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucôzơ, anđehit fomic, mantozơ, axetilen, glixerol, fructozơ, xenlulozơ. Số chất tác dụng được với AgNO3/NH3 là:
A. 6 B. 5 C. 8. D. 7 Câu 18: Cho 200 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 thấy có 10,8 gam kết tủa. Tính nồng độ Mol/lít đã dùng của dd gucozơ?
A. 0,25M. B. 0,05M. C. 1M. D. 0,015M. Câu 19: Lên men glucozơ, toàn bộ khí sinh ra hấp thụ hết dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
A. 33,7 g B. 56,66 g C, 56,25 g. D. 23,7g. Câu 20: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:
A. 12,67 gam. B. 12,56 gam. C. 12,86 gam. D. 12,66 gam. Câu 21: Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chưa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%). Giá trị của m là:
A. 4,2 kg. B. 42 kg. C. 21kg. D. 12kg. Câu 22: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 29,7 gam xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là:
A. 33,88 ml. B. 32,89 ml. C. 32,89 lít. D. 32, 88 ml. Câu 23: Từ 18 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic( hiệu suất 80% ). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hòa hỗn hợp X cần 60 ml dd NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là:
A. 70% B. 75%. C. 85%. D. 90%.
Câu 24: Cho chuỗi sau: Khí cacbonic
1 tinh bột
2glucozơ
3khí cacbonic. (1),(2),(3) tương ứng là:
A. quang hợp, lên men, thủy phân. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.