
Đại cương hữu cơ (1) Mã đề : 001 Câu 1. Hợp chất X có công thức đơn giản là C2H3O. Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam chất X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 . Hãy cho biết khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?
A. giảm 10 gam B. tăng 1,5 gam C. tăng 4,5 gam D. giảm 5 gam Câu 2. Hợp chất X có chứa C, H, O trong đó C chiếm 60% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X sau đó hấp thụ sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Vậy khối lượng của m là:
A. 6 gam B. 8 gam C. 10 gam D. 12 gam Câu 3. Hợp chất đơn chức X có chứa C, H, O trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng. Vậy công thức đơn giản của X là:
A. CH2O B. CH3O C. CH4O D. C2H3O2 Câu 4. Chất nào sau đây khi đốt với cùng khối lượng ban đầu cho tổng lượng sản phẩm cháy nhiều nhất?
A. CH4 B. CH4O C. C2H4O2 D. C2H4O Câu 5. Chất hữu cơ X có chứa C, H. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 4,48 lít O2(đktc) thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và m gam nước. Vậy giá trị của m là:
A. 1,35 gam B. 2,7 gam C. 3,6 gam D. 1,8 gam Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 8,2gam chất X chứa C, H, O, Na bằng O2 thu được 5,3gam Na2CO3; 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Xác định công thức phân tử của X biết nó trùng với công thức đơn giản.
A. C3H5O2Na B. C4H7O2Na C. C2H3O2Na D. C2H5ONa Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O trong đó CO2 chiếm 66,165% về khối lượng. Vậy công thức đơn giản của X là:
A. C3H8 B. CH4 C. CH3 D. C2H5 Câu 8. Cho các chất sau: benzen, axetilen, vinyl axetilen, toluen, etilen, sitren. Hãy cho biết có bao nhiêu chất có cùng công thức đơn giản là CH:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9. Hợp chất X chứa C, H , O trong đó C chiếm 40% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam X sau đó hấp thụ sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 30 gam B. 20 gam C. 15 gam D. 25 gam Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X gồm các chất có công thức phân tử sau:CH4, CH4O,C2H4O và C2H4O2. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch có chứa 8,48 gam Na2CO3. Xác định khối lượng bình tăng lên.
A. 8,88 gam B. 8,46 gam C. 7,89 gam D. 8,24 gam Câu 11. Hợp chất X có công thức phân tử là CxH6Oz. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X cần 0,4 mol O2 thu được 0,4 mol CO2. Vậy X có thể là chất nào sau đây?
A. C4H6O B. C4H6O3 C. C4H6O2 D. C3H6O2 Câu 12. Hợp chất X chứa C, H ,O trong đó H chiếm 12,5% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam X sau đó hấp thụ sản phẩm cháy bằng dd NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 20 gam. Vậy % khối lượng của oxi trong phân tử X là:
A. 20% B. 50% C. 30% D. 40% Câu 13. Hợp chất X có chứa C, H, O và N với % khối lượng tương ứng là: 22,22%; 7,41%; 44,44%; 25,93%. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C2H7O2N B. C3H9O2N C. C3H7O2N D. C2H8O3N2 Câu 14. Chất X có phân tử khối là 68. Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam chất X thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Vậy thành phần các nguyên tố trong X là:
A. C, H, và có thể có oxi. B. C, H, O và N C. C, H. D. C, H, O Câu 15. Hợp chất X có công thức phân tử là CxHyO2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X cần 0,3 mol O2 thu được 0,3 mol CO2. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C3H8O2 B. C3H6O2 C. C3H2O2 D. C3H4O2 Câu 16. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, N, Cl với % khối lượng tương ứng là 29,45%; 9,82%; 17,18%; 43,55%. Công thức đơn giản nhất của X là:
A. C3H9NCl B. C3H10NCl C. C2H8NCl D. C3H9O2NCl Câu 17. Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản là CH2O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch NaOH 2M dư thấy khối lượng dung dịch tăng 18,6 gam. a/ Vậy công thức phân tử của X là:
A. C3H6O3 B. CH2O C. C2H4O2 D. C4H8O4 b/ Khối lượng muối Na2CO3 thu được trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 15,9 gam B. 31,8 gam C. 21,2 gam D. 10,6 gam
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.