Quảng cáo
Đề ôn tập Chương 7, 8, 8 môn Hóa học 12
QR

Đề ôn tập Chương 7, 8, 8 môn Hóa học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5

ÔN TẬP CHƯƠNG 7,8,9 CROM-SẮT-ĐỒNG-NHẬN BIẾT-

HÓA MÔI TRƯỜNG

Họ, tên học sinh:......................................................................lớp 12........

Câu 1: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

A. FeCl2 . B. FeCl3. C. MgCl2. D. AlCl3. Câu 2: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A. Fe3+, Cu2+, Ag+ B. Zn2+, Cu2+, Ag+ C. Cr2+, Au3+, Fe3+ D. Cr2+, Cu2+, Ag+

Câu 3: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

A. N2O. B. N2. C. NH3. D. NO2. Câu 4: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3. Câu 5: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. Fe(OH)2, FeO. C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A. NaOH. B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4. Câu 7: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3. Câu 8: Nhận định nào sau đây sai?

A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4. B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3. C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2. D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3. Câu 9: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe2O3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe3O4. Câu 10: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

A. H2SO4. B. FeCl3. C. HCl. D. HNO3. Câu 11: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A. CaCl2. B. NaCl. C. KCl. D. CuCl2. Câu 12: Cho phản ứng: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là A. 10. B. 4. C. 8. D. 6. Câu 13: Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2. D. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước. Câu 15: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A. Hematit đỏ. B. Pirit sắt. C. Xiđerit. D. Manhetit.

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe  X FeCl3  Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

A. HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. Cl2, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH. Câu 17: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr Câu 18: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. B. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5

C. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. Câu 19: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

A. H2 B. CO C. Al D. Na.

Câu 20: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng là:

A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)3, HNO3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 Câu 21: Hematit là một trong những quặng quan trọng của sắt. Thành phần chính quan trọng của quặng là

A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeCO3. Câu 22: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?

A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag Câu 23: Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng ?

A. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu C. Fe + Cl2  FeCl2 D. Fe + H2O  FeO + H2 Câu 24: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?

A. Kim loại nặng, khó nóng chảy B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn C. Dẫn điện và nhiệt tốt D. Có tính nhiễm từ Câu 25: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí. Khi các pứ xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là:

A. 1,095 gam B. 1,350 gam C. 1,605 gam D. 13,05 gam Câu 26: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo