
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG THPT LẠC SƠN
------------------------- Họ tên: …………………………… Lớp …………….
ĐỀ KIỂM TRA Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 50 phút
(40 c©u tr¾c nghiÖm)
Cho biết khối lượng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; ;Br = 80;; S = 32; Cl = 35,5; Li=7, Na=23 ; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Be=9, Mg =24, Ca= 40, Sr=88, Ba = 137
Câu 1: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
A. +2 B. +3 C. +4 D. +6 Câu 2: Cho 0,5g kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là
A. Mg B. Ca C. Be D. Ba Câu 3: Cho 3,12 g kim loại nhóm IA tác dụng với H2O thu được 0,896 lít H2 (đktc). Tìm tên kim loại
A. K B. Li C. Cs D. Na Câu 4: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là
A. 50 B. 200 C. 100 D. 150 Câu 5: Glyxin không tham gia phản ứng với chất nào dưới đây?
A. HCl B. NaCl C. C2H5OH D. NaOH Câu 6: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. NaNO3. D. H2SO4. Câu 7: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO3 B. Al(OH)3 C. AlCl3 D. Al2O3 Câu 8: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 và MgCl2 cần dùng:
A. HCl B. Ca(OH)2 C. NaHCO3 D. K3PO4 Câu 9: Hợp chất X có công thức: CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. metyl acrylat. C. vinyl axetat. D. etyl acrylat. Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O B. Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O C. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O D. Fe + Cl2 FeCl2 Câu 11: Chất khí X tập trung nhiều ở tầng bình lưu của khí quyển, có tác dụng ngăn tia tử ngoại, bảo vệ sự sống trên Trái Đất. Trong đời sống, chất khí X còn được dùng để sát trùng nước sinh hoạt, chữa sâu răng…. Chất X là:
A. O2. B. N2. C. O3. D. Cl2. Câu 12: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. K B. Mg C. Ca D. Na Câu 13: Cặp polime nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A. Cao su buna, nilon-6 B. poli(etylen-terephtalat), nilon-6 C. thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6 D. PE, tơ nitron. Câu 14: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A. khối lượng riêng của kim loại B. tính chất của kim loại C. các electron tự do trong tinh thể kim loại D. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại Câu 15: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch FeCl3. B. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. C. Fe và dung dịch CuCl2. D. Cu và dung dịch FeCl3. Câu 16: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất;
A. Li B. Hg C. Al D. W Câu 17: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Al Câu 18: Cho các phản ứng sau
(1) CuO + H2 → Cu + H2O (2) 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4 (3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (4) 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là. A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Mã đề : 357
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.