
Trang 1/3 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT LẠC SƠN
------------------------- Họ tên: …………………………… Lớp …………….
ĐỀ KIỂM TRA Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 50 phút
(40 c©u tr¾c nghiÖm)
Cho biết khối lượng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; ;Br = 80;; S = 32; Cl = 35,5; Li=7, Na=23 ; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Be=9, Mg =24, Ca= 40, Sr=88, Ba = 137
Câu 1: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A. các electron tự do trong tinh thể kim loại B. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại C. tính chất của kim loại D. khối lượng riêng của kim loại Câu 2: Chất khí X tập trung nhiều ở tầng bình lưu của khí quyển, có tác dụng ngăn tia tử ngoại, bảo vệ sự sống trên Trái Đất. Trong đời sống, chất khí X còn được dùng để sát trùng nước sinh hoạt, chữa sâu răng…. Chất X là:
A. O3. B. Cl2. C. O2. D. N2. Câu 3: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
A. +2 B. +3 C. +4 D. +6 Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O B. Fe + Cl2 FeCl2 C. Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O D. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Câu 5: Hợp chất X có công thức: CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. metyl acrylat. C. vinyl axetat. D. etyl acrylat. Câu 6: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất;
A. Li B. Hg C. W D. Al Câu 7: Cho 0,5g kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là
A. Be B. Ca C. Mg D. Ba Câu 8: Cho 3,12 g kim loại nhóm IA tác dụng với H2O thu được 0,896 lít H2 (đktc). Tìm tên kim loại
A. Na B. Cs C. Li D. K Câu 9: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 và MgCl2 cần dùng:
A. HCl B. Ca(OH)2 C. NaHCO3 D. K3PO4 Câu 10: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO3 B. AlCl3 C. Al(OH)3 D. Al2O3 Câu 11: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. NaNO3. C. H2SO4. D. HCl. Câu 12: Cặp polime nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A. thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6 B. poli(etylen-terephtalat), nilon-6 C. Cao su buna, nilon-6 D. PE, tơ nitron. Câu 13: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. K B. Mg C. Ca D. Na Câu 14: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là
A. 50 B. 200 C. 100 D. 150 Câu 15: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Al Câu 16: Glyxin không tham gia phản ứng với chất nào dưới đây?
A. HCl B. C2H5OH C. NaCl D. NaOH Câu 17: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch FeCl3. B. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. C. Fe và dung dịch CuCl2. D. Cu và dung dịch FeCl3. Câu 18: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau B. Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc C. Saccarozơ và glucozơ đều tác dụng Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam D. Saccarozơ và Glucozơ là đồng đẳng của nhau
Mã đề : 209
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.