
Trang 1/3 - Mã đề thi 147
TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 1 HÈ 2016 Mã đề thi 147
Môn HÓA khối 12 Thời gian làm bài: 45 phút Số lượng 30 câu – 3 trang Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . .
ĐIỂM LỜI PHÊ
BẢNG TRẢ LỜI
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn bằng bút chì tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng :
Cho: H= 1 ; C = 12 ; N = 14 ; O= 16 ; Na = 23 ; Ca = 40 ; Ag = 108
Câu 1: Để tách etilen có lẫn tạp chất SO2, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
A. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình đựng dd nước vôi có dư. B. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình đựng dd K2SO4 có dư. C. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình đựng dd KMnO4 có dư. D. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình đựng dd Br2 có dư.
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol HCHO; 0,2 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với dung
dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Giá trị m bằng?
A. 86,4 B. 108g C. 75,6g. D. 64,8g
Câu 3: Thuốc nổ T.N.T. là sản phẩm phản ứng nitro hóa của:
A. Metylbenzen. B. Etylbenzen. C. Vinylbenzen. D. Benzen.
Câu 4: Cho các chất sau: etan, xiclopropan, khí cacbonic đựng trong các bình riêng biệt. Có thể dùng
các chất nào sau đây để phân biệt được các khí trên một cách thuận tiện?
A. Dd NaOH và dd H2SO4 B. Khí clo và nước brom C. Dd brom và dd Ca(OH)2 D. Khí Oxi và dd NaOH Câu 5: Cho natri tác dụng vừa đủ với 1,24g hỗn hợp hai ancol đơn chức thì thấy thoát ra 336ml H2
(đktc). Hỗn hợp natri ancolat tạo thành sau phản ứng có khối lượng là: A. 1,47g. B. 1,93g. C. 1,9g. D. 2,83g.
Câu 6: Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8%. Axit này
1 9 17 25
2 10 18 26
3 11 19 27
4 12 20 28
5 13 21 29
6 14 22 30
7 15 23
8 16 24
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 147
có công thức :
A. HCOOH B. CH3COOH. C. C2H5COOH D. C2H3COOH
Câu 7: Chất (CH3)3-C-OH có tên là gì ?
A. isobutan-2-ol. B. 1,1-dimetyletanol. C. ancol secbutylic. D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 8: Khi ancol R-CH2-OH (R là gốc hiđrocacbon) bị oxi hóa bằng CuO (to) thì thu được:
A. Anđehit. B. Xeton. C. Axit. D. Ete.
Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH. B. Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch natri cacbonat. C. Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng khong tác dụng được với CuO đun nóng. D. Phenol tác dụng được với natri và tác dụng được với axit HBr. Câu 10: Khi đốt một hidrocacbon khí,mạch hở trong O2 trong bình kín thì thấy áp suát trong bình
trước và sau phản ứng bằng nhau.(các áp suất đo ở nhiệt độ không đổi trên 100oC).Hidrocacbon
đó là: A. CH4 B. C2H2 C. C3H6 D. C4H10 Câu 11: Axit nào mạnh nhất ?
A. C3H7COOH. B. C2H5COOH. C. HCOOH D. CH3COOH. Câu 12: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C4H10O. Số đồng phân của
ancol đó là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 2,20 g một ankan X thu được 3,36 lit khí CO2 (đkc). Công thức phân tử của X là :
A. C3H8 B. C4H10 C. CH4 D. C2H6.
Câu 14: Điều nào sau đây là chưa chính xác:
A. Bất cứ một andehit đơn chức nào khi tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 cũng tạo ra số mol Ag gấp đôi số mol andehit đã dùng. B. Một ankanal bất kỳ cháy cho số mol H2O luôn bằng số mol CO2. C. Công thức tổng quát của một andehit no mạch hở bất kỳ là CnH2n+2–2kOk (k: số nhóm –CHO). D. Một andehit đơn chức mạch hở bất kỳ, cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải là một andehit chưa no.
Câu 15: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl (gốc hidrocacbon no) đẩy điện tử thì nhóm thế
kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí:
A. meta hoặc para. B. meta. C. orto hoặc para. D. orto hoặc meta. Câu 16: Cho các chất : axit fomic, andehit axetic, rượu etylic, axit axetic. Thứ tự các hóa chất dùng
làm thuốc thử để phân biệt các chất ở dãy nào là đúng ? A. Na; dd NaOH; dd AgNO3/NH3. B. Quỳ tím; dd NaHCO3; dd AgNO3. C. Quỳ tím; 2 dd AgNO3/NH3 D. Dd AgNO3/NH3; dd NaOH.
Câu 17: Dẫn từ từ 2,24 lít …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.