
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRUNG TÂM GDTX LÂM ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: HÓA HỌC 12
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Cho biết: Na = 23, Br = 80, N = 14, C = 12, H = 1, Cl = 35,5 , K = 39, Ca = 40, O = 16 Câu 1: Số đồng phân đipeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 2: Cho các nhận xét sau:
1. peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit lien kết với nhau bởi các liên kết peptit.
2. Khi thay đổi vị trí các α-amino axit trong peptit ta sẽ thu được 1 peptit khác. 3. Sản phẩm thủy phân hoàn toàn của peptit và protein là β-amino axit. 4. Lòng trắng trứng có khả năng đông tụ. 5. Trùng ngưng axit 3-aminopropanoic ta sẽ thu được peptit. Số nhận xét đúng là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 3: : ( CH2-CH2 ) có tên:
A. poli(vinyl clorua) B. polistiren C. cao su buna D. polietilen Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit X ( X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) thì thu được 0,6 mol CO2 ; 0,5 mol H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc). Công thức của X là
A. H2N-CH2 -COOH B. H2N-CH(CH3)COOH C. H2N -C2H4 -COOH D. H2N-C2H2 –COOH Câu 5: Amin CH3-NH-C2H5, bậc của amin là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Trùng ngưng axit ɛ-aminocaproic ta sẽ thu được:
A. nilon-6 B. nilon-6,6 C. tơ capron D. protein Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este. Câu 9: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 45g X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được 58,2g muối. CTCT của X là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N- CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. C2H5-CH(NH2)-COOH. Câu 10: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu đỏ B. màu tím C. màu vàng D. màu da cam Câu 11: Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
A. H2N-CH2-COOH (glixerin)
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric) C. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) D. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin) Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. NH3 B. (C2H5)2NH C. C6H5NH2 D. CH3NH2 Câu 13: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ ?
(1) H2N-CH2 - COOH; (2) ClNH3- CH2 - COOH; (3) NH2 - CH2 -COONa ; (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)- COOH; (5) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)- COOH A. (2), (5). B. (3), (1) C. (1), (5) D. (2), (4) Câu 14: Trong công nghiệp hiện nay, PVC được điều chế từ khí etilen theo sơ đồ sau:
PVC Cl H C Cl H C H C TH t Cl
3 2 2 4 2 4 2
0 2
Để điều chế được 100kg PVC với hiệu suất của cả quá trình đạt 70% cần dùng V m3 khí etilen. Giá trị của V gần nhất với
A. 51. B. 26. C. 36. D. 46. Câu 15: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 16: Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là
A. axit glutamic. B. lysin. C. valin. D. alanin. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một amin thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 9g H2O. CTPT của amin là:
A. C2H5N. B. C3H8N2. C. C3H9N. D. C3H10N2. Câu 18: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,95 g tribromanilin là
A. 92,31 ml. B. 184,6 ml. C. 100,8 ml. D. 61,54 ml. Câu 19: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propen. B. stiren. C. isopren. D. toluen. Câu 20: Phân tử khối trung bình của PVC là 7.500.000. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 10000 B. 120000 C. 100000 D. 12000 Câu 21: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.