
KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 (Đề 2) Câu 1: Cho chất X T/d với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z T/d với dd AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T T/d với dd NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là: A.HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3COOCH=CH-CH3 Câu 2: Thực hiện phản ứng tráng bạc 36 gam dung dịch glucozơ 10% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 nếu hiệu suất phản ứng 100% thì khối lượng bạc kim loại thu được là:
A. 8,64 gam. B. 4,32 gam. C. 43,2 gam. D. 2,16 gam Câu 3: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. CT của A là: A. C 2H 5COOC 2H 5. B. CH 3COOCH 3. C. CH 3COOC 2H 5. D. C 2H 5COOCH 3 Câu 4: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. kim loại Na. D. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Câu 5: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. CTCT của X là: A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 Câu 6: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25.Cho 20 gam X T/d với 300 ml dd KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dd sau Pư thu được 28 gam chất rắn khan. CTCT của X là A.CH2=CH-CH2COOCH3 B.CH2=CH-COOCH2CH3 C.CH3COOCH=CH-CH3 D.CH3CH2COOCH=CH2 Câu 7: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. poli(vinyl clorua). B. protein. C. glixerol. D. xenlulozơ. Câu 8: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %, khối lượng glucozơ thu được là:
A. 300 gam. B. 250 gam. C. 360 gam. D. 270 gam. Câu 9: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. Câu 10: Đem hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOC2H5 thu được 2,24 lít hơi (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu được khối lượng nước A. 4,5 gam. B. 3,5 gam. C. 5 gam. D. 4 gam. Câu 11: Phát biểu không đúng là
A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương. B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam hỗn hợp X T/d vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2(đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd NaOH dư thấy khối lượng dd tăng 40,3 gam. Giá trị của V là:
A. 17,36 lít B. 19,04 lít C. 19,60 lít D. 15,12 lít Câu 13: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
A. 42,34 lít. B. 42,86 lít. C. 34,29 lít. D. 53,57 lít. Câu 14: Cho este X có CTPT là C4H8O2 T/d với NaOH đun nóng được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là: A. Metylpropionat B. Etyl axetat C. Propyl fomat D. Iso Propyl fomat Câu 15: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH4 bằng 5,5. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là? A. CH3COO-CH3 B. H-COO- C3H7 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO-CH3 Câu 16: Thuỷ phân este có CTPT: C4H8O2 ( xt H+ ), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y.Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là: A. ancol metylic B. Etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic Câu 17: Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,05 mol và 0,15 mol B. 0,1 mol và 0,15 mol C. 0,2 mol và 0,2 mol D. 0,05 mol và 0,35 mol. Câu 18: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.