Quảng cáo
Bài tập peptit cơ bản môn hóa 12
QR

Bài tập peptit cơ bản môn hóa 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Lê Thanh Phong – 0978.499.641 Trang 1/4

BÀI TẬP PEPTIT CƠ BẢN (TỰ LUYỆN) Câu 1: Khối lượng phân tử của glyxylalanylvalin (Gly-Ala-Val) là ?

A. 203 đvC. B. 211 đvC. C. 245 đvC. D. 185 đvC. Câu 2: Peptit nào có khối lượng phân tử là 358 đvC ?

A. Gly-Ala-Gly-Ala. B. Gly-Ala-Ala-Val. C. Val-Ala-Ala-Val. D. Gly-Val-Val-Ala. Câu 3: Peptit nào sau đây không tham gia phản ứng màu Biure :

A. Gly-Ala-Gly B. Gly-Ala. C. Val-Ala-Ala-Glu. D. Gly-Val-Glu. Câu 4: Peptit Ala-Gly-Glu-Ala-Phe-Val có chứa amino axit đầu N và đầu C lần lượt là :

A. Ala và Val B. Val và Ala C. Ala và Phe D. Gly và Val Câu 5: Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit X (mạch hở): Gly-Val-Gly-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu tripetit?

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 6: Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit X (mạch hở): Gly-Val-Gly-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu đipetit?

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X thu được 2 mol Glyxin; 3 mol Alanin; 3 mol Valin. Số liên kết peptit của X

A. 5 B. 8 C. 7 D. 6 Câu 8: Peptit X có công thức cấu tạo: H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-COOH

| | CH3 CH – CH3 | CH3 Phân tử khối của X là : A. 302 B. 316 C. 288 D. 274 Câu 9: Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng ?

A. Anbumin. B. Fibroin. C. Keratin. D. Hemoglobin. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai

A. Anilin và phenol đều tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng B. Dung dịch lysine và axit glutamic đều là quì tím đổi màu C. Trimetyl amin là chất khí ở nhiệt độ thường D. Cho Cu(OH)2/OH- vào dung dịch long trắng trứng hoặc Gly-Ala đều xuất hiện màu tím Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit. B. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh C. Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit. D. axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính Câu 12: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Khẳng định đúng là? A. Trong X có 4 liên kết peptit. B. Khi thủy phân X thu được 4 loại α -amino axit khác nhau. C. X là một pentapeptit. D. Trong X có 2 liên kết peptit. Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. B. Tất cả pepit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. C. Liên kết của nhóm CO và NH giữa hai đơn vị aminoaxit được gọi là liên kết peptit. D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit. Câu 14: Nhận xét nào sau đây sai?

A. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ. B. Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit. C. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím đặc trưng. D. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ. Câu 15: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:

A. Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu. B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh. C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. D. Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím. Câu 16: Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp alanin và glyxin

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo