
Câu 1 : Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime. Giá trị m là
A. 10,41g. B. 9,04g. C. 11,02g. D. 8,43g. Câu 2 : Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5. CTCT của A là
A. H2N – CH2 – CH2 – COOCH3. B. H2N – CH2 – COOCH3. C. H2N – CH2 – CH(NH2) – COOCH3. D. CH3 – CH(NH2) – COOCH3. Câu 3 : Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
CH3 CH(CH3)2. Tên gọi đúng của peptit trên là: A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly – Ala – Gly. D. Gly-Val-Ala. Câu 4 : Cho các phát biểu sau:
(1). Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. (2). Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. (3). Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1. (4). Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó. Số nhận định đúng là: A. 1 B.2 C.3 D.4 Câu 5 : Công thức nào sau đây của peptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin, 1 mol Alanin, 1 mol Valin. + Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được cac peptit: Ala-Gly; Gly- Ala và Gly-Gly-Val.
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val. C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. Câu 6 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe – Val. Câu 7 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Chỉ dùng I2. B. Chỉ dùng Cu(OH)2. C. Kết hợp I2 và Cu(OH)2. D. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3. Câu 8 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng (anbumin). Để nhận biết ra anbumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
A. Đun nóng nhẹ. B. Cu(OH)2. C. HNO3 D. NaOH. Câu 9 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro – Gly- Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe).
A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 10 : Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit. A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-NH-CH2-COOH. C. CH3–CH2-CO- NH2. D. HOOC-CH2(NH2)-CH2-COOH. Câu 11 : Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
(1). H2N – CH2-COOH : Glyxin (2). CH3-CHNH2-COOH : Alanin. (3). HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH : Axit Glutamic. (4). H2N – (CH2)4-CH(NH2)COOH : lysin. A. 1 B.2 C.3 D.4 Câu 12 : Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: A. axit glutamic B. glyxin. C. axit -amino propionic D. alanin. Câu 13 : Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với:
(1). NaOH. (2). CH3COOH. (3). C2H5OH A. (1,2) B. (2,3) C. (1,3). D. (1,2,3). Câu 14 : Cho các chất sau đây:
1. Metyl axetat. 2. Amoni axetat. 3. Glyxin.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.