
AXIT HCl
1. Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là A. Au. B. Ag. C. Cu. D. Mg. 2. Lấy cùng số mol kim loại nào sau đây cho tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol khí thoát ra lớn nhất? A. Mg. B. Na. C. Al. D. Fe. 3. Kim loại sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng 1 muối? A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Al. 4. Cho các chất sau: CaO; Al; CaCO3; NaHCO3; Cu; CuO; Na2SO4; KOH; Cu(OH)2; Na2S. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 5. Dung dịch axit HCl phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. NaOH, Cu, NaCl. B. Na, NaCl, CuO. C. NaOH, Na, CaCO3. D. Na, CuO, H2SO4. 6. Nồng độ mol của dung dịch axit HCl 18% (d = 1.09 gam/ml) là A. 2.7 M B. 3 M C. 4.2 M. D. 5.4 M 7. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là: A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M 8. Để trung hòa 20 ml dd HCl 0,1M cần 10 ml dd NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,1. 9. Thể tích dd HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là A. 100ml. B. 150ml C. 200ml D. 250ml 10. Cho 10 ml dd A là hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dd NaOH 1M cần để trung hoà dd A là
A. 10ml. B. 15ml. C. 20ml. D. 25ml. 11. Người ta dùng 146 gam dung dịch HCl 10% thì tác dụng vừa đủ với 11.6 gam hidroxit kim loại hóa trị II A. Công thức phân tử của A là A. NaOH B. Ba(OH)2 C. Mg(OH)2 D. Fe(OH)2 12. Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 1M. B. 0,5M. C. 0,05M. D. 0,25M. 13. Cho 13 g Zn vào 200 ml dung dịch HCl 1.5 M ( d = 1.09 gam/ml) được V lít khí ở đktc và dd A
a. Giá trị của V là A. 2. 24 lít B. 3.36 lít C. 4.48 lít D. 5.6 lít b. Nồng độ phần trăm của muối thu được sau phản ứng là A. 11.550 % B. 11.795 % C. 12.012% D. 11.775% 14. Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Ca. B. Ba. C. Sr. D. Mg 15. Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
được 27,2g muối khan. Kim loại đã dùng là A. Mg B. Ba. C. Zn D. Fe 16. Hòa tan hết 0.6 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng 0.55 gam. Kim loại đã dùng là A. Fe B. Zn C. Mg D. Ca. 17. Cho 1,67 g hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.
ThuVienDeThi.com
18. Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là A. 67,72. B. 46,42. C. 68,92 D. 47,02. 19. Cho 26.7 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Zn tác dụng với dung dịch axit HCl 1M. Sau phản ứng thu được 13.44 lít khí H2 (ở đktc).
a) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là A. 69.3 gam B. 79.2 gam C. 48 gam D. 70.5 gam
b) Số mol Mg và Zn trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 0.3 và 0.3 B. 0.2 và 0.4 C. 0.4 và 0.2 D. 0.5 và 0.1
c) Thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong A lần lượt là A. 26.97 % và 73.03 % B. 17.98 % và 82.02 % C. 35.96 % và 64.06 % D. 73.03% và 26.97 %
d) Thể tích dung dịch HCl cần dùng cho phản ứng là A. 0.6 lít B. 1.2 lít C. 1.8 lít D. 2.4 lít 20. Cho 7.8 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Al tác dụng với dung dịch axit HCl 0.5M. Sau phản ứng thu được 8.96 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là A. 36.2 gam B. 22 gam C. 14.9 gam D.đáp án khác 21. Cho 15.6 (gam) hỗn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với dung dịch axit HCl 1(M) dư. Sau phản ứng thu được 10.08 lít khí H2 (ở đktc). Số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 0.3 và 0.15 B. 0.15 và 0.3 C. 0.3 và 0.05 D. 0.05 và 0.3 22. Cho 8.9 g hỗn hợp X gồm Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dd axit HCl 1.2 (M) . Sau phản ứng thu được dd A, cô …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.