Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Amino axit - Polime
QR

Bài tập trắc nghiệm Amino axit - Polime

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Truy cảp ngay : http://khotailieu.jweb.vn/ tải tài liảu hoàn toàn miản phí

Truy cập ngay : http://khotailieu.jweb.vn/

AMINO AXIT- POLIME Câu 26: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 27: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 28: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

A. 5. B. 7. C. 6. D. 8. Câu 29: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 30: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A. 3 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin. Câu 31: Anilin có công thức là

A. CH3COOH. B. C6H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3OH. Câu 32: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2

Câu 33: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin. Câu 34: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A. Phenylamin. B. Benzylamin. C. Anilin. D. Phenylmetylamin. Câu 35: Trong các chất: C6H5CH2NH2 , NH3 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , chất có lực bazơ mạnh nhất là:

A. NH3 B. C6H5CH2NH2 C. C6H5NH2 D. (CH3)2NH Câu 36: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac. Câu 37: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A. C6H5NH3Cl. B. C6H5CH2OH. C. p-CH3C6H4OH. D. C6H5OH. Câu 38: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 39: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic. Câu 40: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A. C2H5OH. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. NaCl. Câu 41: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

A. NaOH. B. HCl. C. Na2CO3. D. NaCl. Câu 42: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím. Câu 43: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. nước Br2. D. dung dịch NaOH. Câu 44: Chất có tính bazơ là

A. CH3NH2. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. C6H5OH. Câu 45: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là:

A. do amin dễ tan trong nước. B. do nguyên tử N còn cặp electron tự do. C. do phân tử amin bị phân cực. D. do amin có khả năng tác dụng với axit. Câu 46: Tên gọi của aminoaxit có công thức cấu tạo CH3 – CH(NH2) – COOH là: A. axit - aminopropionic. B. axit - aminoaxetic.

ThuVienDeThi.com

Truy cảp ngay : http://khotailieu.jweb.vn/ tải tài liảu hoàn toàn miản phí

Truy cập ngay : http://khotailieu.jweb.vn/

C. axit - aminopropionic. D. axit - aminoaxetic. Câu 47: Số đồng phân aminoaxit của C4H9O2N là:

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 48: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không lưỡng tính?

A. Amino axetat. B. Lizin. C. Phenol. D. Alanin. Câu 49: Dung dịch glixin ( axit amino axetic) có môi trường:

A. axit. B. bazơ. C. trung tính. D. không xác định. Câu 50: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N. X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH2=CHCOONH4. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2CH2NO2. Câu 51: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A. Na kim loại. B. dung dịch NaOH. C. quỳ tím. D. dung dịch HCl. Câu 52: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ? A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit -aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 53: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 54: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)- COOH)

C. Axit …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo