
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 Trang 1/2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỮU CƠ 12
SỐ III (13-01-2017) Câu 1: Metylacrylat có công thức là
A. C3H7COOCH3. B. C2H3COOH. C. C2H3COOCH3. D. C2H5COOCH3 Câu 2: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A. anilin. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. benzen.. Câu 3: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo
A. Axit stearic B. Axit panmitic C. Axit acrylic D. axit oleic Câu 4: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
A. CH3-CH=CHCl. B. CH2=CH-CH2Cl C. CH3CH2Cl. D. CH2=CHCl. Câu 5: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc:
A. Axit axetic B. Glucozo C. Etylamin D. Rượu etylic Câu 6: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là:
A. nước gia-ven B. SO2. C. Cl2. D. CaOCl2. Câu 7: Dãy đồng đẳng của amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n+1N (n ≥ 1). B. CnH2n+3NH2 (n ≥ 3). C. CnH2n+3N (n ≥ 1). D. CnH2n+2N (n ≥ 2). Câu 8: Tơ lapsan thuộc loại tơ
A. thiên nhiên. B. poliamit. C. Polieste. D. nhân tạo. Câu 9: Tính hệ số polime hóa của nilon -6 biết phân tử khối là 226000?
A. 200 B. 2000 C. 1500 D. 1700 Câu 10: Công thức của amin chứa 23,729% khối lượng nitơ là công thức nào sau?
A. C2H5NH2 B. (CH3)2NH C. C6H5NH2 D. (CH3)3N Câu 11: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A. poli (metyl metacrylat). B. poli( metyl acrylat). C. poli (phenol – fomanđehit). D. poli (vinyl axetat). Câu 12: Cho 9,3 gam anilin tác dụng với brom dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của ma là
A. 33 B. 36 C. 30 D. 39 Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,5 gam tristearin bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam xà phòng. Giá trị của m là
A. 45,9 B. 49,5. C. 54,9. D. 94,5. Câu 14: Cho ancol isoamylic tác dụng với axit axetic để điều chế dầu chuối, người ta thu được một hỗn hợp gồm dầu chuối, axit dư và ancol dư. Để tách dầu chuối ra khỏi hỗn hợp trên, người ta cho vào hỗn hợp một dung dịch X vừa đủ, khi đó axit tan vào lớp nước. Hỗn hợp ancol và dầu chuối hòa tan trong nhau tách thành lớp riêng. Chưng cất hỗn hợp này để tách dầu chuối ra khỏi ancol. Dung dịch X được dùng trong thí nghiệm này là
A. dung dịch NaOH. B. nước vôi trong. C. dung dịch Na2CO3 D. benzen. Câu 15: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm :C6H5–COO–CH3 ; HCOOCH = CH – CH3 ;HCOOCH=CH2 CH3COOCH = CH2 ; C6H5–OOC–CH=CH2 ; C6H5–OOC–C2H5 ; HCOOC2H5 ;C2H5–OOC–CH3 . Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 16: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 17: Có các dung dịch (1) Alanin; (2) Axit Glutamic; (3) metylamin; (4) Lysin và (5) CH3COONa. Trong các dung dịch trên, các dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
A. (1), (3), (5) B. (3), (4), (5) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3) Câu 18: Xét các chất: etyl axetat (1), ancol etylic (2), axit axetic (3). Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
A. 2 < 3 < 1. B. 1 < 2 < 3 . C. 2 < 1 < 3. D. 1 < 3 < 2 . Câu 19: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3). Câu 20: 200ml dung dịch aminoaxit X 0,1M tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 0,05M. Mặt khác lượng dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% tạo ra 3,82 gam muối. Công thức của X là:
A. H2N-CH2-COOH B. H2NC2H3(COOH)2 C. H2NC3H5(COOH)2 D. (H2N)2C3H5COOH Câu 21: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.