Quảng cáo
Bài tập chọn lọc về danh pháp và lập thể của hiđrocacbon vòng no
QR

Bài tập chọn lọc về danh pháp và lập thể của hiđrocacbon vòng no

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Bài 1.Xicloankan là gì? Thế nào là monoxicloankan ? Thế nào là

polixicloankan ? Công thức chung của monoxicloankan là gì ?

 Bài giải

Xicloankan là hiđrocacbon no mạch vòng.

Xicloankan có một vòng (vòng đơn) gọi là monoxicloankan.

Ví dụ:

Xicloankan có nhiều vòng (đa vòng) gọi là polixicloankan.

Ví dụ: nobonan là một bixicloankan.

bixiclo[2.2.1]heptan

Monoxicloankan có công thức chung là CnH2n (n  3).

Lưu ý: Trong chương trình hóa học phổ thông, xicloankan được hiểu là

monoxicloankan.

Bài 2.Viết công thức phân tử và đọc tên theo IUPAC cho các xicloankan

sau:

(a) (b)

(c) (d)

(e) (f)

 Bài giải

ThuVienDeThi.com

2

Qui tắc đọc tên: Xiclo + tên mạch chính + an

(a) (b)

(c) (d)

(e) (f)

xiclopropan xiclobutan

xiclopentan xiclohexan

xicloheptan xiclooctan

Bài 3.Viết công thức phân tử và đọc tên theo IUPAC cho các xicloankan

sau:

(a) (b)

(c) (d)

(e) (f)

(g) (h)

 Bài giải

ThuVienDeThi.com

3

Qui tắc đọc tên:

số chỉ vị trí + tên nhánh + xiclo + tên mạch chính + an

(a) (b)

(c) (d)

(e) (f)

metylxiclopropan 1,2-dimetylxiclobutan

1,1-dimetylxiclopentan 1,2,4-trimetylxiclohexan

1-isopropyl-2-metylxicloheptan 1-sec-butyl-2-etylxiclooctan

(g) (h)

metylenxiclohexan 1-metyl-3-metylencyclopentan

Bài 4.Cho biết công thức chung của hiđrocacbon có hai vòng no, phân loại.

Cho biết nguyên tắc đọc tên của các loại này.

ThuVienDeThi.com

4

 Công thức chung của hiđrocacbon hai vòng no là CnH2n-2 n  4. Nó có 3

loại, đó là:

- Hai vòng rời

Lấy vòng lớn làm mạch chính, còn vòng nhỏ làm nhóm thế.

Ví dụ:

xiclopentylxiclohexan

- Hai vòng có chung một nguyên tử mắt vòng, kiểu spiro.

Mạch cacbon được đánh số hết vòng nhỏ đến vòng lớn, bắt đầu từ

một nguyên tử ở kề nguyên tử chung.

Tên của hiđro kiểu spiro gồm các bộ phận hợp thành theo trình tự

sau đây:

spiro + [các số nguyên tử cacbon riêng (từ số lớn đến số nhỏ)] + tên

hiđrocacbon mạch hở tương ứng.

Ví dụ:

1 2

3

4

5

6 6

8

9 10

spiro[4.5]decan

- Hai vòng có chung cầu nối, kiểu bixiclo

Mạch cacbon được đánh số bắt đầu từ một nguyên tử chung (ở một

đỉnh), đến các nguyên tử của cầu nối dài nhất, tiếp đến các cầu nối

ngắn hơn.

Tên của hiđrocacbon kiểu gồm các bộ phận hợp thành theo thứ tự

sau:

ThuVienDeThi.com

5

bixiclo + [số nguyên tử C ở các cầu nối (ghi từ số lớn đến số nhỏ)] +

tên của hiđrocacbon mạch hở tương ứng.

Ví dụ:

bixiclo[4.3.0]nonan

1 2

3

4

5 6 7

8

9

Bài 5.Hãy gọi tên cho các hợp chất sau.

(a) (b)

(c) (d)

 Bài giải

(a) (b)

(c) (d)

xiclopropylxiclopentan xiclobutylxiclobutan

1-xiclopentyl-4-metylcyclohexan (3-metylcyclopentyl)xiclohexan

Bài 6.Hãy gọi tên các chất sau:

ThuVienDeThi.com

6

(a) (b)

(c) (d)

(e) (f)

 Bài giải

(a) (b)

(c) (d)

(e) (f)

bixiclo[1.1.1]pentan bixiclo[2.1.1]hexan

bixiclo[2.2.1]heptan bixiclo[2.2.2]octan

bixiclo[3.1.1]heptan bixiclo[4.1.1]octan

Bài 7.Gọi tên các hợp chất sau:

(a) (b)

(c) (d)

(e) (f)

 Bài giải:

(a) (b)

spiro[2.3]hexan spiro[2.2]pentan

ThuVienDeThi.com

7

(c) (d)

spiro[2.4]heptan spiro[3.4]octan

(e) (f)

spiro[4.5]decan spiro[2.5]octan

Bài 8.Cho biết công thức cấu tạo của các chất có tên sau:

(a) spiro[2,3]hexan

(b)1-metylspiro[2.3]hexan

(c) spiro[3.4]octan

(d)5-etylspiro[3.4]octan

(e) spiro[4.5]decan

(f) 8-ipropylspiro[4.5]decan

 Bài giải

(a) spiro[2,3]hexan

spiro[2.3]hexan

(b)1-metylspiro[2.3]hexan

1-metylspiro[2.3]hexane

1

2

3

4

5

6

(c) spiro[3.4]octan

spiro[3.4]octan

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo