
Trang 1/2
KIỂM TRA: 1 TIẾT Họ và tên:................................................................................................ Lớp: 12A
Câu 1: Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là ?
A. đipeptit B. tetrapeptit C. pentapeptit D. tripeptit Câu 2: Có bao nhiêu amin đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C3H9N ?
A. 4. B. 3 C. 6 D. 5 Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở nhiệt độ thường, một số amino axit là những chất rắn, tan tốt trong nước. B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các , -amino axit. β C. Muối mono natri của axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt. D. Các protein đều tan tốt trong nước, bị đông tụ khi đun nóng. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 1,68 lít CO2; 2,025 gam H2O và 0,28 lít N2 (đktc). Vậy công thức phân tử của amin là:
A. C8H11N B. C3H9N C. C3H7N D. C4H9N
Câu 5: X là tetrapeptit, Y tripeptit đều tạo nên từ 1 loại –aminoaxit (Z) có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 và MX =1,3114MY. Cho 0,12 mol pentapeptit tạo thành từ Z tác dụng với dd NaOH vừa đủ sau đó cô cạn thu được bao nhiêu chất rắn khan?
A. 75,0 gam B. 58,2 gam C. 66,6 gam D. 83,4 gam Câu 6: Trong số các polime sau đây : (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) len ; (4) tơ enang ; (5) tơ visco ; (6) nilon 6-6 ; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là ?
A. 1, 2, 6. B. 2, 5, 7. C. 2, 3, 6. D. 5, 6, 7. Câu 7: Khối lượng phân tử của tơ capron (Nilon-6) là 15000 đvC. Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:
A. 113 B. 118 C. 125 D. 133 Câu 8: Cho 0,02 mol chất X (X là một α–amino axit) phản ứng vừa hết với 160 ml dd HCl 0,125M thì tạo ra 3,67 g muối. Mặt khác 4,41 gam X khi phản ứng với 1 lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73g muối khan. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Vậy CTCT của X là
A. HOOC–CH(NH2)–CH(NH2)COOH B. CH3–CH2–CH(NH2)–COOH C. HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH D. CH3–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH Câu 9: Cho các phát biểu
(1) Amin là loại hợp chất có nhóm NH2 trong phân tử (2) Amino axit chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (3) Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc - amino axit, số liên kết peptit bằng n – 1 (4) Thủy phân đến cùng protein đơn giản trong môi trường axit thu được các amino axit (5) Khi đun nóng anbumin (lòng trắng trứng) sẽ xảy ra sự đông tụ (6) H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất Số phát biểu sai là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 10: Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?
A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. NH3. D. CH3NHCH3. Câu 11: Cho các polime: polietilen, tơ visco, protein, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, tơ olon, polibutađien. Có bao nhiêu polime là polime tổng hợp?
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 12: Cho 26,7 gam amino axit X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-[CH2]2-COOH B. H2N-[CH2]3-COOH C. H2N-CH2-COOH D. H2N-[CH2]4-COOH
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2
Câu 13: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T
Chất Thuốc thử
X Y Z T
Quỳ tím Xanh Không đổi Không đổi Đỏ Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa Chất X, Y, Z, T lần lượt là A. Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin B. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin C. Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic D. Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic Câu 14: Cho m gam glyxin phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được (m + 0,44) gam muối. Giá trị m là
A. 1,5 B. 0,75 C. 0,77 D. 1,54 Câu 15: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) sau khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm có alanin, glyxin và valin?
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6 Câu 16: Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là :
A. (3) < (2) < (4) < (1). B. (4) < (1) < (2) < (3). C. (3) < (2) < (1) < (4). D. (2) < (3) < (1) < (4). Câu 17: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45,16 %N về khối lượng. Amin này có công …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.