
KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1-MÔN: HÓA HỌC -Năm học: 2015-2016 Câu 01. Thuyû phaân C4H6O2 trong dung dịch NaOH thu ñöôïc hoãn hôïp hai chaât höõu cô ñeàu cho phaûn öùng traùng baùc. Công thức cấu tạo C4H6O2 là :
A. CH3COOCH = CH2 B. HCOOCH2 - CH = CH2 C. HCOOC(CH3) = CH2 D. HCOOCH=CH-CH3 Câu 02. Đun nóng hỗn hợp 2 axít béo R-COOH và R’-COOH với glixerol. Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu loại triglixerit ?
A. 6 B. 4 C. 9 D. 8 Câu 03. Hỗn hợp Y gồm glucozơ và saccarozơ . thuỷ phân hết 7,02g hỗn hợp Y trong môi trường axit thành dd Z. trung hoà hết axit trong dd Z rồi cho tác dụng với 1 lượng dư dd AgNO3/NH3 thì thu được 8,64g Ag kết tủa. Phần trăm khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp là: A. 24,35% B. 97,42% C. 48,72% D. 12,17% Câu 04. Cho m(g) tinh bột lên men để sản xuất rượu etylic.Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dd Ca(OH)2 lấy dư được 750g kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men 80%. Giá trị m là:
A. 950,5g B. 949,2g C. 940g D. 1000g Câu 05. Cho các phát biểu về chất béo :
1) chaát beùo laø trieste cuûa glixerol vôùi caùc axit béo; 2) chaát beùo raén thöôøng khoâng tan trong nöôùc, naëng hôn nöôùc ; 3) daàu ăn laø moät loaïi chaát beùo trong ñoù coù chöùa caùc goác axit cacboxylic khoâng no ; 4) chất béo ñeàu khoâng tan trong nöôùc cuõng nhö trong caùc dung dòch HCl, NaOH ; 5) Mì động vật chứa gốc axit béo no. 6) hidro hóa chất béo lỏng tạo thành bơ nhân tạo. Phát biểu đúng là:
A. 1, 3, 4, 6 B. 1, 2, 3, 5 C. 1, 3, 5, 6 D. 1, 2, 3, 6 Câu 06. Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào dới đây :
(1) Cu(OH)2 (2)dd AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, t0 (4)dd H2SO4 loãng, nóng A. (1), (2) B. (1), (4) C. (1),(3), (4) D. (2), (3) Câu 07. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH dư cho 2 muối hữu cơ.
A. phenylaxetat B. Etylaxetat C. etylmetyloxalat D. vinylbenzoat Câu 08. Chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại chức hóa học trong phân tử có 6 cacbon và có phần trăm khối lượng oxi là 44,4%. Cho X tác dụng với dd NaOH đun nóng cho được muối natri axetat và chất hữu cơ Y chứa 3 nguyên tố C, H, O. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH2=CH-COO-CH2-CH=CH2 B. H-COO-CH2-CH=CH-CH2-COOH C. CH3-COO-CH=CH-OOC-CH3 D. CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3 Câu 09. Cho các chất sau : Glucozơ (1), Fructozơ (2), Saccazor¬ (3) Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự giảm dần độ ngọt là :
A. (2) , (3) , (1) B. (3) , (1),(2) C. (3) ,(2),(1) D. (1), (2),(3 Câu 10. Cho các chất riêng biệt HCOOC2H5, CH3COOCH=CH2, CH3-COO-CH2-CH3 . Ñeå nhận biết các chất đó coù theå duøng tối thiểu những chaát nào trong caùc chaát sau: 1. dd NH3 2. dd NaOH 3. dd AgNO3/NH3 4. dd Br2 A. 1,2,3,4 B. 1,2 C. 3,4 D. 2, 3, 4 Câu 11. Trong công nghiệp để tráng ruột phích người ta thưêng thực hiện cho chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
A. anđehit fomic B. axetilen C. axit fomic D. glucozơ Câu 12. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt ®ược dung dịch Fructozơ và dung dịch glucozơ.
A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Dung dịch AgNO3 trong NH3 C. Dung dịch nước Br2 D. H2 (Ni, t) Câu 13. Cho các chất dd sau : Glucozơ (1), hồ tinh bột (2), Saccazor¬ (3). Thuốc thử dùng nhận biết chúng là
A. Dung dịch I2 , dd HCl B. Dung dịch I2 , dd AgNO3/NH3 C. Dung dịch Br2 , dd AgNO3/NH3 D. Muối KI, Cu(OH)2 Câu 14. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ë điểm nào ?
A. Cấu trúc phân tử B. Thành phần nguyên tố C. Độ tan trong nước D. Phản ứng thuỷ phân Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đợc 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì đợc 8,2 g muối. CTCT của X là :
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5 Câu 16. Cho 7,4g một este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8g muối khan. Công thức cấu tạo của este là:
A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3 Câu 17. Ñun noùng 132,6 g triolein vôùi V lit H2(đktc) có mặt xúc tác Ni thu được tristearin. Tính V cần dùng.
A. 10,08 lit B. 6,72 lit C. 11,2 lit D. 3,36 lit
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.