
Group Hóa Học Không Khó Thầy Tào Mạnh Đức
1
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA MÔN HÓA – BỘ GIÁO DỤC Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Fe. Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Gắn đồng với kim loại sắt. B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt. Câu 4: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A. nước vôi trong. B. giấm ăn. C. dung dịch muối ăn. D. ancol etylic. Câu 5: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2. B. Điện phân dung dịch MgSO4. C. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2. D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2. Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A. 58,70%. B. 20,24%. C. 39,13%. D. 76,91% Lời giải.
2
2
27x 56y 13,8 x 0,2 3 Al H 1,5x y 0,45 y 0,15 2
27 0,2 100 Fe H %(m)Al 39,13% 13,8
Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2
B. 2Cr + 3Cl2
0t 2CrCl3 C. Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc)
0t 2NaCrO2 + H2O Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. vàng nhạt. B. trắng xanh. C. xanh lam. D. nâu đỏ Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A. AgNO3. B. NaOH. C. Cl2. D. Cu. Lời giải.
2Fe + 3Cl2
0t 2FeCl3 Fe + 2FeCl3 3FeCl2 Mol: 2 3 2 1 2 3 Dung dịch Y chứa FeCl2 (A) FeCl2 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag (B) FeCl2 + 2NaOH 2NaCl + Fe(OH)2 (C) 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A. HCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. HNO3.
ThuVienDeThi.com
Group Hóa Học Không Khó Thầy Tào Mạnh Đức
2
Lời giải. Dùng dung dịch NaOH để nhận biết 4 dung dịch đã cho: (+) FeCl3 kết tủa màu nâu đỏ (+) MgCl2 kết tủa màu trắng (+) AlCl3 kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan (+) NaCl không hiện tượng. Câu 12: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là
A. 375. B. 600. C. 300. D. 400. Lời giải.
0
2 4
2
H SO t 3
2 4 2
H Al:0,1mol Al:0,1 O:0,15 Al 0,1 dd SO :0,3 FeO:0,15mol Fe:0,15
Fe :0,15
V = 300 ml Câu 13: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl3. B. CuCl2, FeCl2. C. FeCl2, FeCl3. D. FeCl2. Câu 14: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. KOH Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Tinh bột. Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,10M. Câu 17: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là.
A. 6. B. 3. C. 4. D. 2 Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.