
Tài liệu học tập chia sẻ Cấu tạo NT- Bảng TH và Liên kết hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN Câu 1. Hiñro có 3 ñồng vị là 1 2 3 1 1 1 H; H; H; Oxi có 3 ñồng vị là 16 17 18 8 8 8 O; O; O . Trong tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là A. 18u. B. 19u C. 17u D. 20u
Câu 2. Hiñro có 3 ñồng vị là 1 2 3 1 1 1 H; H; H; Oxi có 3 ñồng vị là 16 17 18 8 8 1 O; O; O;. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử lớn nhất là A. 20 u. B. 24 u. C. 22 u. D. 26 u.
Câu 3. Hiñro có 3 ñồng vị là 1 2 3 1 1 1 H; H; H; Oxi có 3 ñồng vị là 16 17 18 8 8 1 O; O; O;. Có thể có bao nhiêu phân tử nước khác nhau tạo nên từ các ñồng vị trên ? A. 6. B. 18. C. 9. D. 24.
Câu 4. Cacbon có 2 ñồng vị 12
6C và 13 6C, cũn oxi có 3 ñồng vị 16
8O , 17
8O và 18
8O. Có thể có bao nhiêu phân tử khí cacbonic khác nhau tạo nên từ các ñồng vị trên ? A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.
Câu 5. Các bon có 2 ñồng vị là 12
6C chiếm 98,89% và 13
6C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là A. 12,5. B. 12,011. C. 12,021. D. 12,045. Câu 6. Một nguyên tố R có 2 ñồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. ðồng vị 1 có 44 hạt nơtron, ñồng vị 2 có số khối nhiều hơn ñồng vị 1 là 2. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu? A. 81. B. 80,08. C. 79,92. D. 80,5.
Câu 7. ðồng có 2 ñồng vị bền là 65 29Cu và 63 29Cu . Nguyên tử khối trung bình của ñồng là 63,54. Thành
phần phần trăm của ñồng vị 65 29Cu là A. 30%. B. 27%. C. 28%. D. 27,5%. Câu 8. Nguyên tố Mg có 3 loại ñồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 ñồng vị 24 và 505 ñồng vị 25, còn lại là ñồng vị 26. Nguyên tử khối trung bình của Mg là A. 24. B. 24,32. C. 24,22. D. 23,9. Câu 9. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 13. Số khối của nguyên tố X là A. 4. B. 5. C. 8. D. 9. Câu 10. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 10. Số hạt electron của nguyên tố X là A. 3. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 11. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 16. Số hạt nơtron của nguyên tố X là A. 5 B. 6 C. 10 D. 11 Câu 12. Brom có 2 ñồng vị là 79Br và 81Br. Trong tự nhiên, NTK trung bình của brom là 79,92 u. Thành phần % theo số nguyên tử của 2 ñồng vị trên lần lượt là A. 54% và 46%. B. 46% và 54%. C.49,95% và 50,05%. D. 50,05% và 49,95%.
Câu 13. Khối lượng nguyên tử B là 10,81. B gồm 2 ñồng vị : 10
5B và 11
5B . Thành phần % ñồngvị 11
5B trong phân tử H3BO3 là A. 15%. B. 14%. C. 14,51%. D. 14,16%.
Câu 14. Số proton, nơtron, electron của 52 3 24Cr + lần lượt là A. 24, 28, 24. B. 24, 28, 21. C. 24, 30, 21. D. 24, 28, 27.
110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
ThuVienDeThi.com
Tài liệu học tập chia sẻ Cấu tạo NT- Bảng TH và Liên kết hóa học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
Câu 15.Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 35 17Cl−là A. 52. B. 35. C. 53. D. 51. Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau ñây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ? A. Lớp K. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp N. Câu 17. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số ñơn vị ñiện tích hạt nhân của X là A. 18. B. 24. C. 17. D. 25. Câu 18. Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron ; ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên tử ñó là A. 10. B. 12. C. 14. D. 16. Câu 19. Trong nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron ; ở lớp thứ 4 có 7 electron. Số proton của nguyên tử ñó là A. 35. B. 25. C. 28. D. 37. Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp electron ngoài cùng có 3 electron ñộc thân. Số electron của nguyên tử nguyên tố X là A. 12. B. 13. C. 14. D. 15. Câu 21. Tổng số nguyên tử có trong 0,1 mol phân tử canxi hiñrocacbonat là A. 3,612.1022 B. 6,622.1023 C. 2,408.1022 D. 2,408.1023 Câu 22. Xét các nguyên tố : …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.