
A.HIĐRÔCACBONNO I)Ankan(Parafin) CnH2n+2 (n1) 1)Cách gọi tên: số chỉ vị trí-tên nhánh + tên mạch chính + an. Lưu ý: Đánh số thứ tự phải đánh từ vị trí có gần nối đôi nhất.
Ví duï
1 2 3 4
3 2 3 |
3
CH CH CH CH CH
2- metylbutan (isopentan)
3 | 1 2 3 4 5
3 2 2 3 |
3
CH
CH
2,2- ñimetyl pentan (neoheptan)
2)Tính chất hoá học. *Phản ứng thế: CH4 + Cl2 askt CH3Cl + HCl *Phản ứng tách H2 2CH4
0 1500 C lln C2H2 + 2H2
* Phản ứng oxi hoá
CnH2n+2 + 3n 1 2
O2
0t nCO2 + (n+1)H2O
+Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn: CH4 + O2
0t ,xt HCHO + H2O II)Xicloankan CnH2n (n3) CH3 | CH3 1,2,4-Trimetylxiclohexan | CH3 *Tính chất hoá học a) phản ứng cộng mở vòng. + H2
0 Ni,80 C C3H8 + Br2 BrCH2 CH2 CH2 Br (1,3-ñibrompropan) + HBr CH3 CH2 CH2 Br + H2
0 Ni,120 C C4H10 (Butan) b)Phaûn öùng theá Br + Br2
0t + HBr c) Phản ứng oxi hoá
Hãy học vì tương lai của mỗi chúng ta và con chúng ta.
ThuVienDeThi.com
2 | Nguyễn Hoàng Linh Tel:01689107184
CnH2n + 3n
2 O2
0t nCO2 + nH2O
* Ñieàu cheá CH3 CH2 CH3
0t ,xt + H2
0t ,xt C6H6 + 3H2
B.Hidrocacbon không no I)Anken (olefin) có đồng phân hình học [cis(cùng), trans( khác)] 1)Danh pháp CnH2n (n 2) Số chỉ vị trí –tên nhánh + tên mạch chính – số vị trí nối 2 – en
Vd:
1 2 3 4
2 2 3 |
3
CH C CH CH CH
2–metylbut–1–en
2) Tính chất hoá học a) Phản ứng cộng. CH2=CH2 + H2
0t ,xt CH3 CH3
2 2 2 2 2 | | CH CH Cl CH CH
Cl Cl
1,2- đicloetan
2 2 | | 2 2 2
CH CH CH CH Br
Br Br
1,2- đibrometan
C2H4 + HCl
0t ,xt CH3CH2Cl C2H4 + H-OH
0t ,xt CH3CH2OH b)Phản ứng trùng hợp
n
2 2 3 |
3
CH C CH CH CH
0t ,xt,P
2 2 3 |
3
CH C CH CH CH
n
c)Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3
2 2 | | CH CH OH OH
+ 2KOH + 2MnO2
3
2 2 3 |
3
CH C CH CH CH
+ 2KMnO4 + 4H2O 3 2 2 3 | | CH C CH CH OH OH
+ 2KOH + 2MnO2
3)Điều chế
CH3CH2OH
0 2 4 H SO ,170 C C2H4 + H-OH II)Ankadien (CnH2n-2) có hai liên kết đôi trong phân tử. 1) Phân loại + ankađien liên hợp cách nhau một liên kết đơn. + ankađien cách nhau hai nối đôi trở lên. 2) Phản ứng hoá học a. Phản ứng cộng CnH2n-2 + 2H2
0t ,Ni CnH2n+2
0 80 C 2 + Br 2 2 CH CH CH CH | | Br Br
2 2 CH
Hãy học vì tương lai của mỗi chúng ta và con chúng ta.
ThuVienDeThi.com
3 | Nguyễn Hoàng Linh Tel:01689107184
0 80 C + HBr 2 2 CH CH CH CH | | H Br
2 2 CH
b. Phản ứng trùng hợp
0t ,xt,p
n n C C 2 2 2 2 CH CH CH CH H H CH CH
n
2 2 |
3
CH C CH CH CH
0 2 2 t ,xt,p |
3 n
CH C CH CH CH
3) Điều chế ứng dụng của butađien & isopropen Trong CN hiện nay butađien & isopropen được điều chế bằng cách tách H2 từ ankan CH3−CH2−CH2−CH3
0t ,xt,P 2 2 CH + 2H2
2 2 2 |
3
CH CH CH CH CH
0t ,xt,P
2 2 |
3
CH C CH CH CH
+ 2H2
III. Ankin CnH2n-2 (n 2) 1. Danh pháp: cũng gọi như anken chỉ thay đuôi en thành đuôi in. 2. Tính chất hoá học. a. Phản ứng cộng: Cộng H2 C2H2 + H2
0t ,Ni C2H6 C2H2 + H2 3 Pd,PbCO C2H4 Cộng Br2
CH3CCCH3 + Br2
0 20 C 3 3 CH C C CH
Br Br
| |
CH3CCCH3 + Br2 3 3
Br Br
CH C C CH Br Br
| |
| |
Cộng H2O CHCH + HOH 4 2 4 0 HgSO , H SO 80 C CH3CHO Cộng HCl CHCH + HCl 2 0 HgCl t CH2=CHCl (Vinyl clorua) b. Phản ứng đime hoá và phản ứng trime hoá: CHCH
0t ,xt CH2=CHCCH (Vinyl axetilen) CHCH
0 600 C,Bôt C C6H6 ( Benzen) c. Phản ứng thế bằng ion kim loại (đây là phản ứng để nhận biết ankin có nối ≡ đầu mạch): CHCH +2 AgNO3 +2 NH3 AgCCAg(vàng) + 2NH4NO3 (Bạc axetilua) d. Phản ứng oxi hoá:đốt cháy và làm mất màu thuốc tím (KMnO4)
CnH2n-2 + 3n 1 2
O2
0t n CO2 + (n-1)H2O
Haõy hoïc vì töông
lai cuûa moãi chuùng ta và con chúng ta.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.