
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA 9
NĂM HỌC 2012 – 2013
Mức độ nhận thức
Nội dung kiểm tra
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
Câu 1.2 2,5 điểm Câu 3 3 điểm
Câu 4 5 điểm
3 câu 10,5 điểm 52,5%
Chương 2: Kim loại
Câu 1 3 điểm
Câu 1.1 2,5 điểm
2 câu 5,5 điểm 27,5% Chương 3: Phi kim. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 5 4 điểm
1 câu 4 điểm 20%
Tổng 15% 40% 45%
5 câu 20 điểm 100%
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD KRÔNG BÔNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Môn : Hoá Học 9 ĐỀ ĐỀ XUẤT Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 : ( 5 điểm )
1. Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau: Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A. Hoà tan chất rắn A trong H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) được dung dịch B và khí D có mùi xốc. Cho Natri kim loại vào dung dịch B thu được khí G và kết tủa M; Cho khí D tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch E, E vừa tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
2. Từ quặng pirit (FeS2), NaCl, H2O, chất xúc tác và các điều kiện cần thiết khác hãy điều chế : FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3 và Fe(OH)3.
Câu 2: (3điểm)
Khi cho một kim loại vào dung dịch muối có thể xẩy ra những phản ứng hoá học gì? Giải thích?
Câu 3. ( 3 điểm) Chỉ dùng một loại thuốc thử, hãy nhận biết các muối đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl , (NH4)2SO4 , NaNO3 , MgCl2 , AlCl3 , FeCl3
Bài 4: ( 5 điểm)
Cho 9,6 gam hỗn hợp A (MgO ; CaO ) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 19,87% ( d = 1,047 g/ml ). Tính thành phần % về khối lượng các chất trong A và C% các chất trong dung dịch sau khi A tan hết trong dung dịch HCl, biết rằng sau đó cho tác dụng với Na2CO3 thì thể tích khí thu được là 1,904 lít (đktc).
Bài 5: ( 4 điểm)
Hoøa tan 115,3 g hoãn hôïp X goàm MgCO3 vaø RCO3 baèng 500ml dung dịch H2SO4 thu ñöôïc dung dịch A , chất raén B vaø 4,48 lít khí CO2 (ñktc). Coâ caïn dung dịch A thu ñöôïc 12g muoái khan. Maët khaùc, nung chất rắn B ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu 11,2 lít CO2 (ñktc) vaø chất raén C.
a. Tính noàng ñoä mol cuûa dung dịch H2SO4, khoái löôïng chất raén B vaø chất rắn C. b. Xaùc ñònh R, bieát trong hỗn hợp X soá mol RCO3 gaáp 2,5 laàn soá mol MgCO3.
Lưu ý : Học sinh chỉ được sử dụng bảng tuần hoàn khi làm bài thi.
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ HSG HÓA 9 NĂM 2012 - 2013
Bài 1 : ( 5 điểm )
1. ( 2,5 điểm )
2Cu + O2 t0 2CuO (1) (0,25 điểm) Do A tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được khí D: Chứng tỏ chất rắn A có Cu dư.
Cudư + 2H2SO4đặc t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O (2) (0,25 điểm) CuO + H2SO4đặc CuSO4 + H2O (3) (0,25 điểm) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (4) (0,25 điểm) CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 (5) (0,25 điểm) Do dung dịch E vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2, tác dụng với dung dịch NaOH: Chứng tỏ dung dịch E có chứa 2 muối (0,25 điểm) SO2 + KOH KHSO3 (6) (0,25 điểm) SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O (7) (0,25 điểm) ( hoặc : KHSO3 + KOH dư K2SO3 + H2O )
2KHSO3 + 2NaOH K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O(8) (0,25 điểm) K2SO3 + BaCl2 BaSO3 + 2KCl (9) (0,25 điểm) 2. ( 2,5 điểm ) 2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2 (1) (0,25 điểm)
2H2O 2 H2 + O2 (2) (0,25 điểm)
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 (3) (0,25 điểm)
2SO2 + O2 2SO3 (4) (0,25 điểm)
SO3 + H2O H2SO4 (5) (0,25 điểm)
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O ( t0C) (6) (0,25 điểm) Điều chế FeCl3 : 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (7) (0,25 điểm) FeSO4: Fe + H2SO4(loãng) FeSO4 + H2 (8) (0,25 điểm) Fe2(SO4)3: Fe2O3 +3H2SO4 Fe2(SO4)3 +3H2O (9)(0,25điểm) Fe(OH)3: FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl (10)(0,25 điểm) Câu 2/ Xét các trường hợp có thể xẩy ra:
1/ Nếu là kim loại kiềm: Na, K, Ca, Ba… : (0,25 điểm) + Trước hết các kim loại này tác dụng với nước của dung dịch cho bazơ kiềm, sau đó bazơ kiềm tác dụng với muối tạo thành hiđroxit kết tủa: (0,5 điểm) Ví dụ: Na + dd CuSO4 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (0,25 điểm) 2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4 (0,25 điểm) 2/ Nếu là kim loại hoạt động mạnh hơn kim loại trong muối thì sẽ đẩy kim loại của muối ra khỏi dung dịch (0,5 điểm) Ví dụ: Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe (0,25 điểm)
đp
đpdd
có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.