Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 - 2016 môn Hóa học khối 8
QR

Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 - 2016 môn Hóa học khối 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn Hóa học 8 Năm học 2015 - 2016

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức : HS hệ thống lại kiến thức đã học trong học kỳ I 2. Kĩ năng :

Rèn luyện kĩ năng tổng hợp , suy luận , vận dụng kiến thức .Kĩ năng diễn đạt bài kiểm tra , khả năng vận dụng kiến thức và làm bài tập tính theo công thức hóa học và tính theo phương trình hóa học. 3. Thái độ :

Tự đánh giá năng lực của mình sau khi học tập.

II. THIẾT LẬP MA TRẬN

Mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn

Tên Chủ đề(nội dung chương)

Cộng

Chủ đề 1 Chất- Nguyên tử - Phân tử

Khái niệm phân tử,, phân biệt phân tử đơn chất và phân tử hợp chất.Vd.

Khái niệm hóa trị, tính hóa trị của nguyên tố.

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:

0,5 câu 1,0điểm 10%

0,5 câu 1,0 điểm 10%

1,0 câu 2,0 điểm 20%

Chủ đề 2 Phản ứng hóa học

Lập phương trình hóa học.

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:

1câu 2,0 điểm 20%

1,0 câu 2,0 điểm 20%

ThuVienDeThi.com

Chủ đề 3 Mol và tính toán hóa học

Tính theo phương trình hóa học

Tính theo công thức hóa học, tỉ khối của chất khí

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:

1,0 câu 3,0 điểm 30%

2,0 câu 3,0 điểm 30%

3câu 6,0 điểm 60%

Tổng số câu: T/số điểm: Tỉ lệ%:

0,5 câu 1,0 điểm 10%

1,5 câu 2,5 điểm 25%

1,0 câu 3,0 điểm 30%

2,0 câu 3,0 điểm 30%

5 câu 10 điểm 100%

III. ĐỀ KIỂM TRA

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Hòa Đông ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên:…………………………… Môn: Hóa Học 8 Lớp:………………… Thời gian: 45’ -----------------o0o--------------------

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Phân tử là gì? Phân tử của hợp chất có gì khác so với phân tử của đơn chất? Lấy ví dụ minh họa. b) Hóa trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là gì? Tính hóa trị của nguyên tố nitơ trong hợp chất : N2O5 . Câu 2(2,0 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng sau : a) Fe + O2 -----> Fe2O3 b) Al + Cu(NO3)2 ------> Al(NO3)3 + Cu c) Na2SO4 + BaCl2 ------> BaSO4 + NaCl d) Na2CO3 + HCl -------> NaCl + H2O + CO2 Câu 3 (2,0 điểm). Một chất khí X chứa 27,27% C và 72,73% O về khối lượng. Tỉ khối của X đối với không khí là 1,517. Tìm công thức hóa học của X. Câu 4 (3,0 điểm). Đốt 5,4 (g) nhôm (Al) trong bình chứa khí oxi (O2) thì thu được

nhôm oxit (Al2O3). a) Tính số mol nhôm đã tham gia phản ứng. b) Lập phương trình hóa học. c) Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). d) Tính khối lượng nhôm oxit thu được. Câu 5 (1,0 điểm). Hàm lượng nguyên tố N trong hợp chất nào sau đầy là cao hơn: N2O và N2O5. ( Cho H=1; C = 12 ; N = 14;O = 16; Al = 27)

ThuVienDeThi.com

IV. ĐÁP ÁN -_BIỂU ĐIỂM Câu 1: a) Phát biểu đúng : - Khái niệm phân tử..........................................................................(0,25 điểm) - Phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất...........................(0,5 điểm) - Ví dụ...............................................................................................(0,25 điểm) b) - Khái niệm hóa trị ............................................................................(0,5 điểm) - Hóa trị của N : Gọi hóa trị của N trong h/c N2O5 là a. Theo QTHT, ta có : a. 2 = II.5  a = V. Vậy N có hóa trị V....................................(0,5 điểm) Câu 2: a) 4Fe + 3O2  2Fe2O3 ...........................................................(0,5 điểm) b) 2Al + 3Cu(NO3)2  2Al(NO3)3 + 3Cu .....................(0,5 điểm) c) Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl..............................(0,5 điểm) d) Na2CO3 + 2 HCl  2NaCl + H2O + CO2 ............(0,5 điểm)

Câu 3: MX = 1,517 . 29 = 44g .........................................................(0,5 điểm) mC = 12g .............................................................................. (0,25 điểm) mO = 32g ...............................................................................(0,25 điểm) nC = 1(mol) ...........................................................................(0,25 điểm) nO = 2(mol) ...........................................................................(0,25 điểm) Suy ra được CTHH: CO2 ........................................................(0,5 điểm) Câu 4:

a) nAl = ( mol) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo